Innhold:
Grammatisk innledning
Dẫn nhập
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z Æ Ø Å
Oppslagsord:
Fritekstsøk

Na-Uy - Việt tự-điển
Norsk-vietnamesisk ordbok
elektronisk utgave

Forfattere:
Nguyễn Quốc Khánh, M. M. Trần Ly San, Øivin Andersen, Trần Thị Ɖiểu, Helge Dyvik, Marianne Haslev Skånland, Olav Hetland, Torleiv Kløve, Helge Lødrup, Jens Evang Reinton, Anne-Grete Strøm-Erichsen.


Om ordboken

Copyright: Prosjektleder Marianne Haslev Skånland, Universitetet i Bergen.

Opprettet 1983. Sist oppdatert 2009-10-21. Elektronisk utgave 2008 ved Tone Merete Bruvik, AKSIS, Unifob. Vevsjef.


A
abc [abesee] s.fm. (abc|a/-en, -er, -ene)
Sách ABC, sách đánh vần. Sách vỡ lòng.
Førsteklassingene fikk hver sin ABC. | politikkens ABC Chính trị vỡ lòng.

-abel [aabel] suff.
Có thể. (Tiếp vĩ ngữ thành lập tĩnh từ.)
diskutere - diskutabel | respektere - respektabel | variere - variabel

abonnement [abonemang] s.n. (abonnement|et, -/-er, -a/-ene)
Sự mua, thuê, bao dài hạn (báo, điện thoại...).
De bestilte abonnement på en avis. | å ha abonnement på Mua, thuê, bao dài hạn (báo chí, điện thoại...). | års+abonnement Sự mua, thuê, bao hàng năm.

abonnent [abonent] s.m. (abonnent|en, -er, -ene)
Người mua, thuê, bao dài hạn (báo, điện thoại...).
Alle abonnenter har fått avisen i dag.

abonnere [aboneere] v. (abonner|er, -te, -t)
Mua, thuê, bao dài hạn (báo chí, điện thoại).
Vi abonnerer på avisen.

abort [abårt] s.m. (abort|en, -er, -ene)

1. Sự sa, sẩy, hư, trụy thai.
Hun ønsket å få barn, men hadde dessverre en abort.

2. Sự phá thai.
Hun ønsket ikke å få barn og fikk abort på sykehuset. | fri abort Sự tự do phá thai. | selvbestemt abort Sự tự quyết định phá thai.

absolutt [apsolut] a. (absolutt, -e)
Hoàn toàn, tuyệt đối, thuần túy, triệt để.
Denne regelen har absolutt gyldighet. | Dette er absolutt nødvendig. | Vi bør absolutt gå nå.

abstrakt [apstrakt] a. (abstrakt, -e)
Trừu tượng, hư không.
abstrakt kunst | Begreper er abstrakte.

absurd [apsurd] a. (absurd, -e)
Vô nghĩa, vô lý, phi lý.
Forslaget er helt absurd.

acetylsalisylsyre [asetylsalisyylsyyre] s.fm. (acetylsalisylsyr|a/-en)
Tên một loại y dược làm giảm cơn đau nhức (As pi rin).
Acetylsalicylsyre hjelper mot hodepine.

addere [adeere] v. (adder|er, -te, -t)
(Toán) Cộng, cộng vào.
Når du adderer 5 og 3, får du 8. | addisjon s.m. Sự cộng vào. Phép cộng.

adgang [aadgang] s.m. (adgangen)

1. Sự cho phép lui tới, có thể ra vào, phép ra vào.
Det er adgang til å besøke pasienter på sykehuset. | Adgang forbudt! Cấm vào! | gratis adgang Vào cửa miễn phí. | fri adgang Vào cửa tự do. | adgangs+tegn s.n. Giấy phép vào cửa.

2. Sự có thể thu thập (tài liệu), tới lui một nơi nào được.
Hun har adgang til hemmelige dokumenter.

adjektiv [adjektiiv] s.n. (adjektiv|et, -/-er, -a/-ene)
(Văn) Tĩnh từ.
"God", "snill" og "vakker" er adjektiv på norsk.

adjunkt [adjungt] s.m. (adjunkt|en, -er, -ene)
Giáo sư trung học đệ nhị cấp.
Hun er adjunkt med fagene fransk, norsk og matematikk.

adjø [adjøø] interj.
Từ biệt, tạm biệt.
Hun sa adjø før hun gikk. | Adjø da! Từ biệt, tạm biệt!

adlyde [aadlyyde] v. (ad|lyder, -lød, -lydt)
Vâng lời, nghe theo, tuân lệnh.
Barn bør adlyde sine foreldre. | å adlyde en ordre

administrasjon [administrasjoon] s.m. (administrasjonen)

1. Sự quản trị, quản lý, điều hành.
Administrasjon tar lang tid.

2. Cơ quan quản trị, quản lý, điều hành.
Han er ansatt i administrasjonen.

administrere [administreere] v. (administrer|er, -te, -t)
Quản trị, quản lý, điều hành.
Direktøren administrerer bedriften.

admiral [admiraal] s.m. (admiral|en, -er, -ene)
Thủy sư đô đốc.
Han ble utnevnt til admiral.

adopsjon [adopsjoon] s.m. (adopsjon|en, -er, -ene)
Sự nhận làm con nuôi.
Det er strenge regler for adopsjon av barn.

adoptere [adopteere] v. (adopter|er, -te, -t)

1. Nhận làm con nuôi.
å adoptere et barn | adoptiv+barn s.n. Con nuôi. | adoptiv+foreldre s.m.pl. Cha mẹ nuôi.

2. Thừa nhận, chấp nhận, dung nạp.
Systemet er adoptert fra England.

adressat [adresaat] s.m. (adressat|en, -er, -ene)
Người nhận (bưu phẩm).
Adressaten må hente pakken på postkontoret.

adresse [adrese] s.fm. (adress|a/-en, -er, -ene)
Địa chỉ, chỗ ở, nơi cư ngụ.
Det stod ingen adresse på brevet. | Gi opp navn og adresse. | adresse+forandring s.fm. Sự thay đổi địa chỉ.

adressere [adreseere] v. (adresser|er, -te, -t)

1. Viết địa chỉ.
Brevet var adressert til meg.

2. Ngụ ý nói.
Bemerkningen var adressert til meg.

advare [aadvaare] v. (advar|er, -te, -t)
Cảnh cáo, khuyến cáo.
Jeg advarte ham mot å gå dit. | å advare mot noe(n)

advarsel [aadvarsel] s.m. (advars|elen, -ler, -lene)
Sự cảnh cáo, khuyến cáo.
Sjefen gav den dovne kontordamen en advarsel. | å tjene til skrekk og advarsel Là thí dụ điển hình để làm gương.

advent [advent] s.m.
Mùa vọng lễ giáng sinh (4 tuần trước lễ giáng sinh).
første søndag i advent | advents+kalender s.m. Cuốn lịch của trẻ con dùng trong mùa vọng.

adverb [adværb] s.n. (adverb|et, -/-er, -a/-ene)
(Văn) Trạng từ.
"Nå" er adverb på norsk.

advokat [advokaat] s.m. (advokat|en, -er, -ene)
Luật sư, trạng sư.
å søke hjelp hos advokat | høyesteretts+advokat Luật sư tòa Tối Cao Pháp Viện.

affekt [afekt] s.m.
Sự xúc động, xúc cảm mạnh.
Han var i sterk affekt. | å komme i affekt Bị xúc động, xúc cảm mạnh.

affektert [afekteert] a. (affektert, -e)
Kiểu cách, không tự nhiên, cầu kỳ.
en affektert person | affektert uttale

affære [afæære] s.m. (affære|n, -r, -ne)
Việc, chuyện, công việc, công chuyện.
| en pinlig affære Chuyện, việc ngượng ngùng, lúng túng. | å ta affære Dự vào, xen vào, can thiệp vào.

Afrika [aafrika] navn.
Phi Châu.
Har du vært i Afrika? | afrikaner s.m. Người Phi Châu. | afrikansk a. Thuộc về Phi Châu.

aften [aften] s.m. (aften|en, -er, -ene)

1. Chiều tối (từ 7 giờ trở đi).
Vi møtes hver aften. | God aften! Lời chào vào buổi tối. | i aften Tối nay. | aftens+måltid s.n. Bữa ăn tối. | aftens/aftens+mat s.m. Thức ăn tối. | aften+kjole s.m. Áo dạ hội.

2. Ngày trước ngày lễ lớn (tiếp vĩ ngữ).
| jul+aften Ngày trước ngày lễ giáng sinh (24/12). | påske+aften Ngày trước ngày lễ phục sinh. | pinse+aften Ngày thứ bảy trước ngày lễ hiện xuống. | sankthans+aften Ngày dài nhất trong năm (23/6).

agent [agent] s.m. (agent|en, -er, -ene)

1. Người đại diện thương mãi.
Han er agent for japanske biler i Norge.

2. Gián điệp, thám tử, điệp viên.
James Bond er en kjent agent fra spionromaner.

agentur [agentuur] s.n. (agentur|et, -/-er, -a/-ene)
Đại lý.
De har agentur for tyske kameraer i Bergen.

agere [ageere] v. (ager|er, -te, -t)
Đóng tuồng, diễn trò.
Han agerte klovn.

aggresjon [agresjoon] s.m. (aggresjon|en, -er, -ene)
Sự gây sự, gây hấn, khiêu chiến.
Hunden viser aggresjon mot fremmede. | militær aggresjon

aggressiv [agresiiv] a. (aggressiv|t, -e)
Gây sự, xâm phạm, lấn áp, xâm lược, khiêu khích.
en aggressiv motstander

agitasjon [agitasjoon] s.m. (agitasjonen)
Sự tuyên truyền, cổ động, cổ xúy.
Partiene driver agitasjon før valget.

agitere [agiteere] v. (agiter|er, -te, -t)
Tuyên truyền, cổ động, cổ xúy.
å agitere for en sak

agn [angn] s.n. (agn|et, -, -a/-ene)
Mồi câu.
å sette agn på kroken

agronom [agronoom] s.m. (agronom|en, -er, -ene)
Kỹ sư nông lâm súc.
Agronomer utdannes ved landbruksskolene.

agurk [agurk] s.m. (agurk|en, -er, -ene)
Trái dưa chuột, dưa leo.
Agurker er grønne og saftige.

aha [ahaa] interj.
À há! ừ nhỉ! thế à!
"Aha", sa han da han forstod sammenhengen. | aha+opplevelse s.m. Sự chợt hiểu.

a jour [asjuur]
Cập nhật.
Er listen a jour?

akademisk [akadeemisk] a. (akademisk, -e)

1. Thuộc về đại học.
akademisk utdannelse | akademisk borger Người được chấp nhận vào bậc đại học, cao đẳng. | akademiker s.m. Người có bằng cấp đại học.

2. Thuộc về lý thuyết.
Spørsmålet har kun akademisk interesse.

ake [aake] v. (ak|er, -te, -t)
Trượt (trên tuyết, băng).
å ake seg fram på magen | å ake på snøen | ake+bakke s.m. Dốc trượt tuyết. | ake+brett s.n. Máng trượt tuyết.

akevitt [akevit] s.m. (akevitten)
Rượu đế của Na-Uy.
Til julemat drikker man ofte øl og akevitt.

akk [ak] interj.
Tán thán từ biểu lộ sự chán nản.
Akk ja, vi ble ikke ferdige.

akklimatisere [aklimatiseere] v. (akklimatiser|er, -te, -t)
Thích ứng với, làm quen với (khí hậu, phong thổ).
Det er vanskelig for vietnamesere å akklimatisere seg til norsk vinter.

akkompagnere [akompanjeere] v. (akkompagner|er, -te, -t)
Hòa theo (nhạc), phụ họa theo.
Jeg kan akkompagnere deg på gitar.

akkord [akård] s.m. (akkord|en, -er, -ene)

1. Hệ thống lương khoán, lương trả theo năng suất làm việc.
Jeg må arbeide hardt for å klare akkorden. | å arbeide på akkord Làm khoán. | akkord+arbeid s.n. Việc làm khoán. | akkord+lønn s.fm. Lương khoán, lương trả theo năng suất làm việc.

2. (Luật) Sự điều đình để giúp một công ty khỏi phá sản.
Bedriften er under akkord. | å gå på akkord med noe Ôn hòa, dễ dãi với một điều gì.

3. (Nhạc) Sự hoà âm.
å slå en akkord på pianoet

akkurat [akuraat] a. (akkurat, -e)

1. Chính xác, đích xác.
Jeg har ikke de akkurate målene. | Disse skoene passer akkurat.

2. Vừa mới, tức thì.
Han kom akkurat nå. | Jeg var akkurat kommet.

3. Đúng, đúng vậy, chính thế.
"Var det slik det skjedde?" "Akkurat."

akrobat [akrobaat] s.m. (akrobat|en, -er, -ene)
Người nhào lộn, leo dây, múa rối.
Mange akrobater arbeider på sirkus.

aks [aks] s.n. (aks|et, -, -a/-ene)
Nhánh lúa.
et strå med mange aks | korn+aks Nhánh lúa mì.

akse [akse] s.m. (akse|n, -r, -ne)
Trục, trụ trung tâm.
Jorda roterer rundt sin egen akse.

aksel [aksel] s.m. (aks|elen, -ler, -lene)
Trục (bánh xe...).
Akselen gikk i stykker. | aksel+trykk s.n. Sức ép lên trục xe. | bak+aksel Trục bánh xe sau.

aksel [aksel] s.fm. (aks|la/-elen, -ler, -lene)
Vai.
Han bar barnet på akslene.

aksent [aksent] s.m. (aksent|en, -er, -ene)

1. Giọng, âm, điệu khác lạ.
Hun er flink i norsk, men har litt aksent.

2. (Văn) Dấu nhấn.
Ordet "bedømme" har aksenten på annen stavelse.

3. Dấu (sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng...).
Ordet "allé" skrives ofte med aksent.

akseptabel [akseptaabel] a. (akseptab|elt, -le)
Có thể chấp nhận, dung nạp được.
et akseptabelt forslag

akseptere [aksepteere] v. (aksepter|er, -te, -t)
Chấp nhận, thừa nhận, bằng lòng, ưng thuận.
å akseptere et tilbud

aksje [aksje] s.m. (aksje|n, -r, -ne)
Cổ phần, phần hùn. Chứng phiếu cổ phần.
Jeg har femti aksjer i det firmaet. | aksje+utbytte s.n. Phần lời chia cho các cổ phần. | aksje+majoritet s.m. Đa số cổ phần. | aksje+kapital s.m. Cổ phần vốn. | bank+aksje Cổ phần ngân hàng.

aksjeleilighet [aksjeleiliheet] s.fm. (aksjeleilighet|a/-en, -er, -ene)
Gian nhà ở chung cư phải đóng một số tiền thế chân.
De kjøpte en aksjeleilighet.

aksjeselskap [aksjeselskaap] s.n. (aksjeselskap|et, -/-er, -a/-ene)
Công ty nặc danh (viết tắt A/S).
Mange bedrifter i Norge er aksjeselskaper.

aksjon [aksjoon] s.m. (aksjon|en, -er, -ene)
Cuộc vận động, chiến dịch, phong trào.
å starte en aksjon mot alkoholmisbruk | å gå til aksjon Ra tay, hành động. | aksjonere v. Ra tay, hành động.

aksjonær [aksjonæær] s.m. (aksjonær|en, -er, -ene)
Người có cổ phần, phần hùn.
Selskapet har 10.000 aksjonærer.

akt [akt] s.fm. (akt|a/-en, -er, -ene)

1. Màn, hồi, đoạn kịch.
Dramaet hadde tre akter.

2. Tranh khỏa thân.
Alle malere må lære å male akt.

3. Nghi lễ.
| kjønns+akt/parings+akt Sự giao cấu, giao hợp.

4. Sự lưu ý, chú ý, quan tâm.
| å gi akt på noe Lưu ý đến việc gì. | Gi(v) akt! (Quân) Nghiêm! | å stå i gi(v) akt (Quân) Đứng nghiêm.

5. Sự tôn kính, kính trọng, tôn trọng.
| å holde i akt (og ære) Kính nể, kính trọng, tôn trọng.

akte [akte] v. (akt|er, -a/-et, -a/-et)

1. Lưu ý, để ý.
Ingen akter på hva han sier.

2. Kính nể, kính trọng, tôn trọng, tôn kính.
Hun er høyt aktet av alle. | aktverdig a. Đáng kính nể, kính trọng.

3. Có ý định, trù tính, dự tính.
Hva akter du å gjøre?

4. (refl.) Coi chừng, để ý đến.
å akte seg for trafikken

aktelse [aktelse] s.m. (aktelsen)
Sự kính trọng, tôn trọng, kính nể.
Jeg har stor aktelse for ham.

akter [akter] adv.
Phía, phần sau của tàu bè.
Han stod akter i båten. | akter+over adv. Về phía sau của tàu bè.

-aktig [akti] suff.
Có tính chất. (Tiếp vĩ ngữ để thành lập tĩnh từ.)
barn - barnaktig | del - delaktig | fabel - fabelaktig | gul - gulaktig | pøbel - pøbelaktig

aktiv [aktiiv] a. (aktiv|t, -e)
Hoạt bát, lanh lợi, hiếu động, tích cực, nỗ lực.
å spille en aktiv rolle

aktivisere [aktiviseere] v. (aktiviser|er, -te, -t)
Làm cho hoạt động, khích động.
tiltak for å aktivisere funksjonshemmede

aktivitet [aktiviteet] s.m. (aktivitet|en, -er, -ene)

1. Sự hoạt động, tích cực, tác động.
å være i full aktivitet

2. Sinh hoạt, hoạt động.
Klubben har mange aktiviteter for medlemmene.

aktivum [aktivum] s.n. (aktiv|umet, -a/-er/-umer, -a/-aene/-ene/-uma/-umene)

1. Lợi ích, lợi điểm.
Hennes arbeidsvilje er et stort aktivum.

2. Tích sản.
Bedriftens aktiva er 100 millioner kroner.

aktor [aktor] s.m. (aktor|en, -er, -ene)
(Luật) Biện lý, công tố viên, chưởng lý.
Aktor la ned påstand om 5 års fengsel.

aktualitet [aktualiteet] s.m. (aktualiteten)
Thời sự. Sự hiện thời.
Flyktningespørsmålet har stor aktualitet.

aktuell [aktuel] a. (aktuel|t, -le)

1. Hợp thời, hiện thời.
aktuelle spørsmål | Saken er ikke lenger aktuell.

2. Thiết thực.
Det er ikke aktuelt å gå hjem nå.

aktør [aktøør] s.m. (aktør|en, -er, -ene)
Người đóng trò, diễn tuồng, diễn viên, kịch sĩ, kép hát.
aktørene i skuespillet

akupunktur [akupungtuur] s.m. (akupunkturen)
(Y) Khoa châm cứu.
Har bare leger lov til å utføre akupunktur?

akutt [akut] a. (akutt, -e)

1. Nguy cấp (bệnh), kịch liệt, dữ dội.
å få akutt blindtarmbetennelse

2. Cấp thiết, cấp thời.
Det er akutt mangel på mat.

akvarell [akvarel] s.m. (akvarell|en, -er, -ene)
Tranh vẽ bằng màu nước.
å male akvareller

-al [aal] suff.
(Tiếp vĩ ngữ để thành lập tĩnh từ).
form - formal | geni - genial | globus - global | nasjon - nasjonal | verb - verbal

alarm [alarm] s.m. (alarmen)
Sự báo động, báo nguy. Dấu hiệu báo động, báo nguy.
Alarmen gikk for et øyeblikk siden. | å slå alarm Báo động, báo nguy. | falsk alarm Báo động lầm. | alarm+beredskap s.mn. Sự sẵn sàng đối phó, ứng chiến. | alarm+signal s.n. Dấu hiệu báo động. | brann+alarm Chuông báo động hỏa hoạn.

alarmere [alarmeere] v. (alarmer|er, -te, -t)
Báo động, báo nguy.
Resultatet var alarmerende. | å alarmere brannvesenet/politiet Báo động cho sở cứu hỏa/cảnh sát.

albaner [albaaner] s.m. (albaner|en, -e, -ne) = alban
Người An-ba-ni.


Albania [albaania] navn.
Nước An-ba-ni.


albansk [albaansk] a. (albansk, -e)
Thuộc về An-ba-ni. Tiếng An-ba-ni.
| albansk s.mn. Tiếng, chữ An-ba-ni.

albue [albue] s.m. (albue|n, -r, -ne) = alboge
Cùi chỏ, khuỷu tay.
Han slo seg på albuen. | å ha spisse albuer Có tài bon chen. | albu+rom s.n. Sự có chỗ xoay sở.

album [album] s.n. (album|et, -/-er, -a/-ene)
Tập hình, tập ảnh, tập "an-bum".
å lime fotografier inn i et album | foto+album Tập hình, tập ảnh.

aldeles [aldeeles] adv.
Hoàn toàn, rất, lắm.
Din søster er aldeles nydelig. | Du tar aldeles feil.

alder [alder] s.m. (ald|eren, -ere/-rer, -erne/-rene)

1. Tuổi, tuổi tác.
Han er på min alder. | Hun døde i en alder av åtti år. | stor for alderen Tuổi nhỏ vóc lớn. Già trước tuổi. | alders+forskjell s.m. Sự cách biệt tuổi tác.

2. Tuổi già.
| Han bærer alderen godt. Ông ấy sống lâu. | alders+trygd s.fm. Phụ cấp tuổi già, hưu bổng chính phủ. | alders+pensjon s.m. Hưu bổng. | alders+bolig s.m. Nhà cho người già.

3. Thời đại, thời kỳ, đời.
| middel+alderen Thời Trung cổ. | atom+alderen Thời đại nguyên tử. | tids+alder Thời đại.

alderdom [alderdåm] s.m. (alderdommen)
Tuổi già.
å dø av alderdom

aldersgrense [aldersgrense] s.fm. (aldersgrens|a/-en, -er, -ene)
Tuổi giới hạn.
Aldersgrensen for å kjøpe øl og vin er 18 år. | å gå av for aldersgrensen Về hưu.

aldershjem [alders-jem] s.n. (aldershjem|met, -, -ma/-mene) = aldersheim
Viện dưỡng lão.
Hun flyttet på aldershjem da hun var 75 år.

aldri [aldri] adv.

1. Không bao giờ, không khi nào, chưa bao giờ.
Hun kom aldri tilbake. | nå eller aldri Bây giờ hoặc là không bao giờ.

2. Không bao giờ, không khi nào, chưa bao giờ.
Dette går aldri godt.

3. Mặc dù, dù thế nào. (Dùng với trạng từ "så").
Han kommer ikke om vi venter aldri så lenge. | Hun kommer alltid på jobben om hun er aldri så trett.

ale [aale] v. (al|er, -te, -t)
Chăn nuôi súc vật.
å ale opp griser

alene [aleene] adv. = aleine

1. Một mình, trơ trọi, đơn chiếc, lẻ loi, cô độc.
å være alene hjemme

2. Chỉ, chỉ có.
Gud alene kan hjelpe oss.

alfabet [alfabeet] s.n. (alfabet|et, -/-er, -a/-ene)
Chữ cái, mẫu tự.
Det norske alfabet har 29 bokstaver.

alfabetisk [alfabeetisk] a. (alfabetisk, -e)
Theo vần, theo mẫu tự, theo thứ tự a, b, c...
Ordene står i alfabetisk rekkefølge.

alge [alge] s.m. (alge|n, -r, -ne)
Loài rêu, rong, hải tảo.


alibi [alibii] s.n. (alibi|et, -/-er, -a/-ene)
(Luật) Sự phạm tội trường ngoại. Sự khiếm diện nơi phạm trường.
Han hadde alibi og måtte derfor frikjennes.

alkohol [alkohool] s.m. (alkohol|en, -er, -ene)

1. Rượu, các thức uống có chất rượu.
Det er alkohol i brennevin, vin og øl. | å være påvirket av alkohol | alkohol+fri a. Không có chất rượu. | alkohol+holdig a. Có chất rượu. | alkohol+forbruk s.n. Sự tiêu thụ rượu. | alkohol+misbruk s.mn. Sự lạm dụng rượu, sử dụng rượu quá độ.

2. Hóa chất có gốc rượu.


alkoholiker [alkohooliker] s.m. (alkoholiker|en, -e, -ne)
Người nghiện rượu, ghiền rượu.
Han endte som alkoholiker.

alkotest [alkotest] s.m. (alkotest|en, -er, -ene)
Sự thử nghiệm lượng rượu trong người.
Bilisten måtte ta alkotest.

all [al] dt. (al|t, -le)

1. Tất cả, mọi, hết thẩy, toàn thể, trọn.
Alle elefanter har snabel. | Alle gikk kl. 12. | Han brukte all sin tid. | Hvem eier alle disse bøkene? | Han kastet alt som lå igjen. | alle tiders Tốt. | tross alt Tuy nhiên. | alt mulig Đủ thứ, đủ loại. | alt sammen Tất cả. | en gang for alle Một lần duy nhất, một lần mà thôi. | når alt kommer til alt Xét cho kỹ. | alt i alt Tất cả, hết thảy. | I all verden! Trời đất ơi!

2. Hết sức, hết cỡ.
å reise i all hast | å skilles i all vennskapelighet | Vi løp alt vi kunne.

allé [alee] s.m. (allé|en, -er, -ene)
Đường lớn, đại lộ có trồng cây hai bên đường.
en allé av bjørketrær fra porten og opp til huset

allehånde [alehånde] s.m. (allehånden)
Một loại gia vị. Tai hồi.


aller [aler] adv.
Tuyệt đối, hoàn toàn, triệt để.
aller best | å komme aller sist | aller helst Hơn hết, nhất là. | aller nådigst Tất cả sự thương hại, nhân từ. | Jeg har det ikke så aller verst. Tôi không (đến nỗi) tệ, tương đối khá, tàm tạm.

allerede [alereede] adv.
Rồi, đã rồi.
Har du allerede stått opp? | Pakken kom allerede i går.

allergi [alærgii] s.m. (allergien)
(Y) Bệnh dị ứng, phong.
Han har allergi mot blomsterstøv.

allergisk [alærgisk] a. (allergisk, -e)
(Y) Bị dị ứng.
Han er allergisk mot blomsterstøv.

allianse [aliangse] s.m. (allianse|n, -r, -ne)
Sự đồng minh, liên minh, liên kết, liên hiệp.
å gå i allianse med noen | allianse+fri a. Không liên kết.

alliere [alieere] v. (allier|er, -te, -t)
(refl.) Liên kết, liên minh, liên hiệp.
Norge er alliert med andre land i NATO. | å alliere seg med en gammel venn | alliert a. Liên kết, liên minh, liên hiệp.

allikevel [aliikevel] adv. =→ likevel

allmannamøte [almanamøøte] s.n. (allmannamøt|et, -er, -a/-ene)
Buổi họp đại hội bất thường.
Arbeiderne holdt et allmannamøte om arbeidsmiljøet.

allmektig [almekti] a. (allmektig, -e)
Vạn năng, tuyệt đối.
Gud, den allmektige

allmenn [almen] a. (allmen|t, -ne)
Toàn thể, chung, tổng quát, bao quát.
I Norge er det allmenn stemmerett. | allmenn kunnskap Kiến thức tổng quát. | allmenn+gyldig a. Có hiệu lực tổng quát, chung. | allmenn+nyttig a. Có lợi ích chung. | allmenn+tilstand s.m. (Y) Trạng thái tổng quát, sức khỏe tổng quát. | allmennhet s.fm. Công chúng.

allmenndannelse [almendanelse] s.m. (allmenndannelsen)
Sự hiểu biết thông thường, kiến thức phổ thông.
Høflighet er en del av allmenndannelsen.

allmennfag [almenfaag] s.n.pl. (allmennfag|a/-ene)
Môn học phổ thông.
| allmennfaglig studieretning Ngành học phổ thông (trung học đệ nhị cấp).

allmennpraktiserende lege [almenpraktiseerene leege]
(Y) Y sĩ toàn khoa.


allsidig [alsiidi] a. (allsidig, -e, -ere, -st)
Bao quát, tổng quát.
Hun har allsidige kunnskaper og interesser.

allslags [alslaks] dt. (allslags, -) = all slags
Mọi thứ, mọi loại, các loại, tất cả các loại.
Han gikk ut i allslags vær.

alltid [alti] adv.

1. Luôn luôn, mãi mãi, hoài hoài.
Han kommer alltid for sent på skolen. | Nå er hun borte for alltid.

2. Trong mọi trường hợp, chắc chắn.
Vi skal alltid bli enige om lønnen. | alltids adv. Trong mọi trường hợp, chắc chắn.

allting [alting] pron. = all ting
Mọi vật, mọi thứ.
Allting er blitt dyrere. | Når enden er god, er allting godt. Khi kết quả tốt thì mọi việc được xem là tốt đẹp.

almanakk [almanak] s.m. (almanakk|en, -er, -ene)
Lịch toàn thư, lịch thư.
en almanakk for året 1981

almen [almeen] a. → allmenn

alminnelig [almineli] a. (alminnelig, -e)

1. Thường, thông thường, thường thường.
Forkjølelse er en alminnelig sykdom. | å snakke med alminnelige folk

2. Chung, phổ thông, thông thường.
alminnelig stemmerett

alminnelighet [almineliheet] s.fm. (alminnelighet|a/-en, -er, -ene)

1. Sự thông thường, sự thường lệ.
| i alminnelighet Theo thói thường, theo thông lệ. | i sin alminnelighet Khái quát, đại để, đại khái.

2. Sự, điều tầm thường.
Foredragsholderen serverte en mengde alminneligheter.

alskens [alskens] dt. (alskens, -)
Mọi thứ, mọi loại, các loại, tất cả các loại.
å komme med alskens unnskyldninger

alt [alt] dt. → all

alt [alt] s.m. (alt|en, -er, -ene)
Giọng trầm của người đàn bà. Người có giọng trầm của đàn bà.
Hun synger alt i et kor.

alt [alt] adv.
Rồi, đã rồi.
Er du alt ferdig? | alt i ett Hoài hoài, mãi mãi.

altan [altaan] s.m. (altan|en, -er, -ene)
Bao lơn, ban-công.
De soler seg på altanen.

alter [alter] s.n. (alt|eret/-ret, -er/-ere/-re, -era/-ra/-erene/-rene)
Bàn thờ, bàn hương án, tế đài.
Presten knelte foran alteret. | å gå til alters Đi rước lễ, chịu mình thánh. | alter+tavle s.fm. Bức hình lớn đặt trước bàn thờ.

alternativ [altærnatiiv] s.n. (alternativ|et, -/-er, -a/-ene)
Sự chọn lựa (một trong nhiều điều), giải pháp, điều chọn lựa.
å velge mellom to alternativ | Vi har bare ett alternativ.

alternativ [altærnatiiv] a. (alternativ|t, -e)
Chọn lựa (một trong nhiều điều, giải pháp...).
en alternativ løsning

altfor [altfår] adv.
Qúa, lắm, rất.
Disse skoene er altfor små. | Du kommer altfor sent.

altmuligmann [altmuuliman] s.m. (altmulig|mannen, -menn, -mennene)
Người làm đủ mọi công việc. Người sai vặt, làm việc vặt.
Han er bedriftens altmuligmann.

altså [alså] adv.

1. Vậy thì, thế thì, rồi thì.
Vi er uenige, altså blir det diskusjon. | Da kan vi spise middag sammen i morgen, altså?

2. Đặt cuối câu để nhấn mạnh.
Hun er veldig pen, altså!

aluminium [alumiinium] s.mn. (aluminium|en/-et)
Nhôm.
Norge produserer mye aluminium. | aluminiums+gryte s.fm. Nồi nhôm.

alvor [alvår] s.n. (alvoret)

1. Sự nghiêm trọng, trọng đại, quan trọng.
Han forstod ikke situasjonens alvor. | alvors+ord s.n. Việc nghiêm chỉnh, nghiêm trang. | alvors+mann s.m. Người nghiêm trang.

2. Sự nghiêm chỉnh, nhiệt tâm, thành tâm.
å påstå noe i fullt alvor | å gjøre alvor av noe Thực hiện nghiêm chỉnh việc gì. | å starte for alvor Bắt đầu một cách nghiêm chỉnh. | å ta noen på alvor Lấy làm nghiêm chỉnh.

alvorlig [alvåårli] a. (alvorlig, -e, -ere, -st)

1. Nặng, trầm trọng, hiểm nghèo.
alvorlig mangel på matvarer | Situasjonen for de forfulgte er alvorlig. | å bli alvorlig syk

2. Nghiêm trang, nghiêm chỉnh, trang trọng.
å holde seg alvorlig

3. Thành thật, chân thật, thành tâm.
å si sin alvorlige mening | alvorlig talt Thành thật mà nói.

amanuensis [amanuensis] s.m. (amanuens|en, -er, -ene) = amanuens
Giảng sư, giảng viên.
Han ble ansatt som amanuensis ved Nordisk institutt.

amatør [amatøør] s.m. (amatør|en, -er, -ene)
Tài tử, người không chuyên nghiệp.
I de olympiske leker får bare amatører delta. | å gå over fra amatør til profesjonist | amatør+fotograf s.m. Nhiếp ảnh viên tài tử. | amatør+idrettsmann s.m. Thể tháo gia tài tử. | amatør+fotball s.m. Cầu thủ túc cầu tài tử. | amatør+teater s.n. Ban kịch tài tử.

ambassade [ambasaade] s.m. (ambassade|n, -r, -ne)
Tòa đại sứ, đại sứ quán.
å henvende seg til ambassaden for å få visum | ambassade+funksjonær s.m. Nhân viên đại sứ quán.

ambassadør [ambasadøør] s.m. (ambassadør|en, -er, -ene)
Viên đại sứ.
Norge har ambassadører i mange land.

ambulanse [ambulangse] s.m. (ambulanse|n, -r, -ne)
Xe cứu thương, xe hồng thập tự.
Ambulansen kom kjørende med fulle sirener. | ambulanse+fly s.n. Máy bay, phi cơ cứu thương.

amen [ameen] interj.
(Tôn) A-men.
"Herre, gi oss din velsignelse. Amen." | Det er så sikkert som amen i kjerka. Chắc như đinh đóng cột.

Amerika [ameerika] navn.

1. Mỹ châu.
Amerika er en av de fem verdensdeler. | Nord+Amerika Bắc Mỹ châu. | Sør+Amerika Nam Mỹ châu.

2. Hoa Kỳ, Hợp chủng quốc.
Amerika var det første land som sendte folk til månen.

amerikaner [amerikaaner] s.m. (amerikaner|en, -e, -ne)
Người Mỹ, người Hoa kỳ.
Ronald Reagan er amerikaner. | norsk+amerikaner Người Mỹ gốc Na-uy.

amerikansk [amerikaansk] a. (amerikansk, -e)
Thuộc về Châu Mỹ. Thuộc vè Hoa kỳ.
amerikanske indianere | å se en amerikansk film

amme [ame] v. (amm|er, -a/-et, -a/-et)
Cho bú sữa mẹ.
Hun ammet barnet til det var ett år. | amme+periode s.m. Thời kỳ cho bú sữa mẹ.

ammunisjon [amunisjoon] s.m. (ammunisjonen)
Đạn dược.
Det er slutt på ammunisjonen. | ammunisjons+lager s.n. Kho đạn dược.

amper [amper] a. (amp|ert, -re, -rere, -rest)
Giận, tức giận, nóng giận.
Det er en amper stemning blant de ansatte. | Hun blir fort amper i diskusjoner.

ampere [ampæær] s.m. (pl.ubest. ampere)
Am-pe, đơn vị đo cường độ dòng điện.
Denne sikringen tåler 15 ampere.

amputere [amputeere] v. (amputer|er, -te, -t)
(Y) Giải phẫu cắt bớt, cắt bỏ.
å amputere et bein | amputasjon s.m. (Y) Sự giải phẫu cắt bớt, cắt bỏ.

an [an] adv.

1. Gần, tiếp cận.
Hun slo an en akkord på pianoet. | Det går an. Có thể được. | å slå an 1) Được phổ thông. 2) Dạo nhạc. | å legge an på noe Đặt trọng tâm vào việc gì. | å legge an på noen Hướng dẫn ai. | å føre an Điều khiển, hướng dẫn, dẫn đầu. | å gripe an Tìm phương thức giải quyết. | Det kommer an på... Việc đó tùy thuộc vào... | Kom an! Đến đây!, tới đây!

2.
An fem kilo poteter: kr. 21,-.

analfabet [analfabeet] s.m. (analfabet|en, -er, -ene)
Người mù chữ.
| analfabetisme s.m. Nạn mù chữ.

analyse [analyyse] s.m. (analyse|n, -r, -ne)
Sự phân tích, phân giải, giải tích.
en analyse av problemene | kjemisk analyse | setnings+analyse Sự phân tích một câu.

analysere [analyseere] v. (analyser|er, -te, -t)
Phân tích, phân giải, giải tích.
å analysere en blodprøve

ananas [ananas] s.m. (ananas|en, -er, -ene)
Trái thơm, dứa, khóm.
hermetisk ananas

anarki [anarkii] s.n. (anarkiet)
Tình trạng vô chính phủ. Sự, tình trạng rối loạn, hỗn độn, vô trật tự.
Uten politi og domstoler ville vi få anarki i landet.

anbefale [anbefaale] v. (anbefal|er, -te, -t)
Chỉ bảo, khuyên bảo. Giới thiệu, tiến cử.
Disse skoene kan anbefales på det varmeste. | Legen anbefalte ham å ta det med ro. | Politiet anbefaler refleks i mørket.

anbefaling [anbefaaling] s.fm. (anbefaling|a/-en, -er, -ene)
Sự chỉ bảo, khuyên bảo. Sự giới thiệu, tiến cử.
Jeg skal søke en jobb, kan jeg få en anbefaling av deg?

anbringe [anbringe] v. (an|bringer, -brakte, -brakt)
Đặt, để, sắp, xếp, kê, dựng.
Mange foreldre anbringer barna på daghjem om formiddagen.

anbud [anbuud] s.n. (anbud|et, -, -a/-ene)
Sự thầu, sự hiến giá.
Mange firmaer gav anbud på det nye bygget. | å innhente anbud | anbuds+frist s.m. Thời hạn đấu thầu, hiến giá.

and [an] s.fm. (and|a/-en, ender, endene)
Con vịt.
Barna liker å mate endene i parken.

andakt [andakt] s.fm. (andakt|a/-en, -er, -ene)

1. Sự cầu nguyện, lễ cầu nguyện ngắn.
å lytte til andakten i radioen

2. Sự thành kính, ngưỡng mộ.
å lytte med andakt

andektig [andekti] a. (andektig, -e)
Thành kính, ngưỡng mộ.
Han lyttet andektig til kongens tale.

andel [andeel] s.m. (andel|en, -er, -ene)
Phần, cổ phần, phần hùn.
Han fikk andel i utbyttet.

andpusten [anpusten] a. (andpust|ent, -ne)
Thở hổn hển, thở hồng hộc.
Jeg blir andpusten av å løpe fort.

andre, andre- [andre] a./dt. → annen, annen-

ane [aane] v. (an|er, -te, -t)
Linh cảm.
Jeg ante ikke at noe var galt. | å ane fred og ingen fare Cảm thấy bình yên, an toàn. | å ane uråd Linh cảm thấy việc không hay.

anekdote [anekdoote] s.m. (anekdote|n, -r, -ne)
Chuyện vặt, giai thoại.
Han fortalte en morsom anekdote om Ho Chi Minh.

anelse [aanelse] s.m. (anelse|n, -r, -ne)

1. Linh cảm, sự cảm thấy trước, cảm giác mơ hồ (về việc gì).
Jeg har ingen anelse om hvordan maskinen virker. | å ha bange anelser Có linh cảm thấy việc không hay.

2. Một tí, một ít, một chút xíu.
Det er en anelse av paprika i denne matretten.

anerkjenne [anærkjene] v. (anerkjen|ner, -te, -t)
Thừa nhận, công nhận, chuẩn nhận.
Sjefen anerkjente hennes store innsats. | å anerkjenne en regjering | anerkjennelse s.m. Sự thừa nhận, công nhận, chuẩn nhận.

anerkjent [anærkjent] a. (anerkjent, -e)
Được thừa nhận, công nhận, chuẩn nhận.
Butikken selger bare anerkjente merker. | en anerkjent forfatter

anfall [anfal] s.n. (anfall|et, -, -a/-ene)
(Y) Cơn, sự lên cơn.
Han fikk et anfall av feber. | raseri+anfall Cơn giận.

anføre [anføøre] v. (anfør|er, -te, -t)

1. Điều khiển, hướng dẫn, dẫn đầu.
Gjengen ble anført av en ung gutt. | anfører s.m. Người điều khiển, hướng dẫn, dẫn đầu.

2. Dẫn chứng, biện chứng, viện dẫn.
Har du noe å anføre til ditt forsvar? | I dokumentet er det anført flere årsaker.

3. Ghi chép, biên vào sổ nợ.
De fikk varene anført.

anførselstegn [anførselstein] s.n. (anførselstegn|et, -, -a/-ene)
(Văn) Dấu ngoặc kép.
Han satte ordet "pen" i anførselstegn.

anger [anger] s.m. (angeren)
Sự ăn năn, hối tiếc, hối hận.
Han viste ingen anger. | Han bad om forlatelse, full av anger.

angi [anjii] v. (an|gir, -gav, -gitt)

1. Nêu ra, đưa ra, dẫn chứng.
Han angir sykdom som grunn til fravær fra jobben.

2. Tố cáo, tố giác, cáo giác.
Han angav sin beste venn til politiet.

angikk [anjik] v. → angå

angina pectoris [ang-gina pektoris]
(Y) Một chứng bệnh tim làm bệnh nhân đau nhói và ngạt thở vì máu lưu thông trong tim bị nghẽn.
Angina pectoris gir oftest sterke smerter i brystet.

angivelig [anjiiveli] a. (angivelig, -e)
Viện cớ, dẫn chứng.
Han gjorde det med det angivelige formål å hjelpe. | Hun var angivelig opptatt med noe viktig. | den angivelige grunn

angiver [anjiiver] s.m. (angiver|en, -e, -ne)
Người tố cáo, tố giác, cáo giác.
Han var angiver under krigen.

angre [angre] v. (angr|er, -a/-et, -a/-et)
Ăn năn, hối tiếc, hối hận.
Dette skal du komme til å angre på. | en angrende synder

angrefrist [angrefrist] s.m. (angrefristen)
Hạn kỳ 10 ngày cho phép người mua khiếu nại về món hàng.
Hvor mange dagers angrefrist har man? | angrefrist+loven s.m.best. Luật được khiếu nại món hàng mua trong thời hạn 10 ngày.

angrep [an-greep] s.n. (angrep|et, -, -a/-ene)
Sự tấn công, đột kích, công kích.
å forsvare seg mot et angrep | Angrep er det beste forsvar. Tấn công là phương cách phòng thủ hữu hiệu nhất. | å gå til angrep på noe(n) Tấn công, công kích việc gì (ai). | angreps+krig s.m. Chiến tranh tấn công. | lyn+angrep Cuộc tấn công chớp nhoáng.

angripe [an-griipe] v. (an|griper, -gre(i)p, -grepet)
Tấn công, đột kích, công kích.
Tyskland angrep Norge i 1940. | Vi må angripe problemet fra flere sider. | Han er angrepet av tuberkulose.

angriper [an-griiper] s.m. (angriper|en, -e, -ne)
Kẻ tấn công, đột kích, công kích.
Tyskland var angriper i den annen verdenskrig.

angst [angst] s.m. (angsten)
Sự sợ hãi, lo âu, lo lắng, áy náy.
Han får ikke sove på grunn av angst. | angst for framtida

angå [an-gåå] v. (an|går, -gikk, -gått)
Quan hệ, liên quan, ảnh hưởng đến.
Dine problemer angår ikke meg. | Energikrisen angår oss alle.

angående [an-gååene] prep.
Quan hệ, liên quan, ảnh hưởng tới.
Vi hadde et møte angående husleien.

anke [angke] s.m. (anke|n, -r, -ne)
(Luật) Sự kháng cáo, kháng án.
Anken ble avvist av Høyesterett.

anke [angke] v. (ank|er, -a/-et, -a/-et)
(Luật) Kháng cáo, kháng án.
Dommen ble anket til Høyesterett. | anke+frist s.m. Thời hạn để kháng án, kháng cáo. | anke+instans s.m. Cơ quan nhận đơn kháng án.

ankel [angkel] s.m. (ank|elen, -ler, -lene)
Mắt cá chân.
å forstue ankelen

anker [angker] s.n. (ank|eret, -er/-ere/-re, -era/-ra/-rene)
Cái neo.
| å kaste anker Thả neo, bỏ neo. | å ligge for anker Nằm neo lại. | å lette anker Nhổ neo, kéo neo. | anker+plass s.m. Chỗ tàu bỏ neo, thả neo.

anklage [anklaage] s.m. (anklage|n, -r, -ne)

1. (Luật) Sự tố cáo, tố tụng, kiện.
Anklagen lød på tyveri.

2. Sự buộc tội, đổ lỗi.
Opposisjonen rettet sterke anklager mot regjeringen.

anklage [anklaage] v. (anklag|er, -et/-de, -et/-d)
Buộc tội, đổ lỗi.
De ble anklaget for hærverk.

anklager [anklaager] s.m. (anklager|en, -e, -ne)
(Luật) Công tố viện, biện lý. Người tố cáo.
den offentlige anklager

ankomme [ankåme] v. (ankom|mer, -, -met)
Đến nơi, tới nơi.
Toget ankommer (til) Bergen kl. 8.20.

ankomst [ankåmst] s.m. (ankomst|en, -er, -ene)
Sự đến nơi, tới nơi. Lúc đến.
Flyet har avgang fra Oslo kl. 9.30 og ankomst til Bergen kl. 10.00.

ankre [angkre] v. (ankr|er, -a/-et, -a/-et)
Bỏ neo, thả neo, neo (tàu).
Skipet har ankret opp på havna.

anledning [anleedning] s.m. (anledning|en, -er, -ene)

1. Sự khả dĩ, có thể.
Jeg har ikke anledning til å være med.

2. Cơ hội, dịp.
Hun kler seg i kjole ved høytidelige anledninger.

anlegg [anleg] s.n. (anlegg|et, -, -a/-ene)

1. Năng khiếu, tài năng.
Han har anlegg for å male.

2. Sự xây dựng, kiến trúc, việc xây cất, việc kiều lộ. Công trường xây cất.
Han arbeider på anlegg om vinteren. | anleggs+arbeid s.n. Công việc kiều lộ, xây cất. | anleggs+maskin s.m. Máy móc kiều lộ, xây cất. | park+anlegg Công viên.

anlegge [anlege] v. (an|legger, -la, -lagt)

1. Khởi công, thiết lập, kiến lập.
å anlegge sak mot noen | å anlegge skjegg Để râu. | å være makelig anlagt Không muốn hoạt động, làm việc.

2. Xây dựng, kiến trúc.
Her skal vi anlegge hage.

anløp [anløøp] s.n. (anløp|et, -, -a/-ene)
Sự cặp bến (tàu bè).
Båten har anløp to ganger i uka. | anløps+sted s.n. Nơi tàu bè ra vào.

anløpe [anløøpe] v. (anløp|er, -, -et/-t)
Cặp bến, vào bến.
Hurtigruta anløper nesten alle byer i Nord-Norge.

anmarsj [anmarsj] s.m.
Sự tiến tới, tới gần.
| å være i anmarsj Tiến tới, tới gần.

anmelde [anmele] v. (anmeld|er, -te, -t)

1. Thưa, báo cáo, tố cáo.
å anmelde noen til politiet

2. Khai báo, loan báo, thông báo.
Alle planlagte nybygg må anmeldes til bygningsrådet.

3. Bình phẩm, phê bình (phim ảnh, sách báo).
å anmelde en bok | anmelder s.m. Bình phẩm gia, nhà phê bình.

anmeldelse [anmelelse] s.m. (anmeldelse|n, -r, -ne)

1. Sự thưa, báo cáo, tố cáo.
å gå til anmeldelse av noe(n)

2. Sự khai báo, loan báo, thông báo.
Du må inngi anmeldelse til bygningsrådet.

3. Sự bình phẩm, phê bình (phim ảnh, sách báo).
Filmen har fått god anmeldelse.

anmerkning [anmærkning] s.m. (anmerkning|en, -er, -ene)

1. Sự, lời phê bình, chỉ trích.
Har du noen anmerkninger til det som er sagt?

2. Điểm hạnh kiểm xấu.
å få anmerkning i karakterboka

anmode [anmoode] v. (anmod|er, -a/-et, -a/-et)
Yêu cầu, thỉnh nguyện.
Politiet anmodet folk om å flytte seg.

anmodning [anmoodning] s.m. (anmodning|en, -er, -ene)
Sự, lời yêu cầu, thỉnh nguyện, kêu xin.
å få anmodning om hjelp | å gjøre noe på/etter anmodning (fra noen) Làm việc gì theo lời yêu cầu của ai.

annen [aaen] a. (f. anna/annen, n. annet, pl. andre)
Thứ hai, thứ nhì. Bậc nhì, hạng hai.
Hun begynte den annen desember. | å vinne annen premie | De fikk plass på annen benk i kinosalen. | å gjøre noe for annen gang | Hun er hans annen kone. | annen+hver dt. Lần có lần không, cách nhật, cách niên... | annen+dag s.m. Ngày sau ngày lễ trọng. | annen+fiolin s.m. 1) Nhóm nhạc sĩ đệm vĩ cầm trong một ban nhạc. 2) Vai trò phụ, vai trò thứ yếu. | annen+mann s.m. Người thứ nhì. | annen+plass s.m. Hạng nhì. | annen+sortering s.fm. Loại hai, hạng nhì. | annen+styrmann s.m. Phụ tá thuyền phó.

annen [aaen] dt. (f. anna/annen, n. annet, pl. andre)

1. Cái khác, vật khác, người khác.
Han gikk, men de andre ble igjen. | å gjøre noe annet | Jeg hadde ventet noe annet av deg. | på den andre siden av veien | Vi prøver igjen en annen gang. | appelsiner, druer og mye annet godt | Det skyldes deg og ingen annen. | av en eller annen grunn Vì một lý do nào đó. | på den ene siden ... på den andre siden ... Về phương diện này...về phương diện khác... | Jeg har hørt både det ene og det andre. Tôi nghe nói cả việc này lẫn việc khác. | Det ene ordet tok det andre. Chữ này chửi chữ nọ. | Nå skal det bli en annen dans. Bây giờ tình thế sẽ căng thẳng hơn. | Nå skal det bli andre boller. Bây giờ tình thế sẽ căng thẳng hơn. | å komme på andre tanker Đi đến những ý nghĩ khác.

2. Người khác, kẻ khác.
å ta hensyn til hva andre mener

annenhånds [aaenhåns] a. (annenhånds, -) = andrehånds
Qua trung gian, gián tiếp.
annenhånds kjennskap til krig

annerledes [anerleedes] adv. = annleis
Một cách khác, khác hơn.
Det gikk annerledes enn vi hadde trodd. | Hun er annerledes enn sin søster.

annonse [anångse] s.m. (annonse|n, -r, -ne)
Lời rao, quảng cáo, rao vặt.
å få arbeid gjennom en annonse | å sette en annonse i avisen | annonse+side s.fm. Trang rao vặt. | avis+annonse Lời rao vặt trên báo.

annonsere [anångseere] v. (annonser|er, -te, -t)
Đăng quảng cáo, rao vặt, thông cáo, loan báo.
Fjernsynsvertinnen annonserer kveldens program. | å annonsere etter dagmamma i avisen

annullere [anuleere] v. (annuller|er, -te, -t)
Hủy bỏ, làm vô hiệu lực.
å annullere et mål i en fotballkamp | å annullere en kontrakt

anonym [anonyym] a. (anonym|t, -e)
Vô danh, nặc danh, giấu tên.
Innsenderen ønsket å være anonym. | å skrive et anonymt brev | å føre en anonym tilværelse i en storby Sống một cuộc đời thầm lặng ở một tỉnh lớn.

anorakk [anorak] s.m. (anorakk|en, -er, -ene)
Áo khoác ngoài bằng vải dầy chống gió có mũ dính liền.
Hvis du skal gå i fjellet, trenger du anorakk.

ansatt [ansat] a. (ansatt, -e)
Được thâu nhận, bổ nhiệm, tuyển dụng.
De ansatte krever høyere lønn. | Tillitsmannen representerer de ansatte.

ansatte [ansate] v. → ansette

anse [ansee] v. (an|ser, -så, -sett)
Xem như, cho là.
Hun er ansett for å være vår fremste idrettskvinne. | Jeg anser denne løsningen for umulig.

-anse [angse] suff.
Tiếp vĩ ngữ để thành lập danh từ.
ambulere - ambulanse | kompetent - kompetanse | konferere - konferanse | referere - referanse

anseelse [anseeelse] s.m. (anseelsen)
Sự quý trọng, quý mến. Tiếng thơm, tiếng tốt.
å nyte stor anseelse

anselig [anseeli] a. (anselig, -e, -ere, -st)
Đáng kể, lớn lao.
en anselig pengesum | et anselig tap

ansett [anset] a. (ansett, -e)
Có tiếng tốt, danh tiếng, nổi tiếng.
å arbeide i et ansett firma

ansette [ansete] v. (an|setter, -satte, -satt)
Thâu nhận, tuyển dụng, bổ nhiệm.
Bedriften vil ansette folk med god praksis.

ansettelse [ansetelse] s.m. (ansettelse|n, -r, -ne)
Sự tuyển dụng, bổ nhiệm, thâu nhận.
Han har fått midlertidig ansettelse.

ansiennitet [ansieniteet] s.m. (ansienniteten)
Sự thâm niên, niên cách.
Jeg har 8 års ansiennitet.

ansikt [ansikt] s.n. (ansikt|et, -/-er, -a/-ene)
Mặt, gương mặt.
Han vasket seg i ansiktet. | å stå ansikt til ansikt med noen Đứng đối diện với ai. | å bli lang i ansiktet Thuỗn mặt ra, dài mặt ra. | byens ansikt Bộ mặt của thành phố. | å tape ansikt Bị mất mặt. | ansikts+løftning s.m. Sự đổi mới bề ngoài. | ansikts+farge s.m. Nước da mặt. | ansikts+trekk s.n. Diện mạo, nét mặt.

ansjos [ansjoos] s.m. (ansjos|en, -/-er, -ene)
Một loại cá mòi đóng hộp.
et smørbrød med egg og ansjos

anskaffe [anskafe] v. (anskaff|er, -a/-et, -a/-et)
Mua, tậu, sắm.
Jeg har anskaffet meg bil. | Kontoret har anskaffet en kopieringsmaskin.

anskaffelse [anskafelse] s.m. (anskaffelse|n, -r, -ne)

1. Sự mua, tậu, sắm.
Denne bilen er dyr i anskaffelse, men billig i drift. | å gå til anskaffelse av noe Mua, tậu, sắm vật gì.

2. Vật mua, tậu, sắm.
Vil du se min nyeste anskaffelse?

anslag [anslaag] s.n. (anslag|et, -, -a/-ene)

1. Sự ước lượng, lượng định, lượng chừng.
De gjorde et anslag over kostnadene. | anslagsvis adv. Ước chừng, phỏng chừng, độ chừng.

2. Dự mưu, âm mưu.
et anslag mot ytringsfriheten

anslå [anslåå] v. (an|slår, -slo, -slått)
Lượng chừng, ước tính, phỏng tính, ước lượng.
Jeg vil anslå hennes alder til ca. førti år. | Jeg anslår utgiftene til fem tusen kroner.

anstalt [anstalt] s.m. (anstalt|en, -er, -ene)
Viện, trường, trại (giáo huấn, điều trị).
Vi trenger flere anstalter for narkomane. | anstalt+behandling s.fm. Sự điều trị tại bệnh viện. | kur+anstalt Viện điều trị bệnh. | forbedrings+anstalt Trại cải huấn, giáo hóa.

anstendig [anstendi] a. (anstendig, -e, -ere, -st)

1. Thích hợp, thích đáng, đàng hoàng.
å forlange anstendig lønn for arbeidet | å se anstendig ut på håret Tóc chải chuốt gọn ghẽ.

2. Đứng đắn, nề nếp, đoan trang.
Hun er en anstendig pike.

anstendighet [anstendiheet] s.fm. (anstendighet|a/-en)

1. Sự thích hợp, thích đáng, đàng hoàng.
Han eier ikke anstendighet.

2. Sự đứng đắn, nề nếp, đoan trang.
Denne filmen virker krenkende på folks anstendighet.

anstrenge [anstrenge] v. (anstreng|er, -te, -t)
Cố gắng, chịu khó, tận lực, gắng sức.
et anstrengende arbeid | Han måtte anstrenge seg for å høre hva som ble sagt. | Vi har for tiden anstrengt økonomi.

anstrengelse [anstrengelse] s.m. (anstrengelse|n, -r, -ne)
Sự cố gắng, tận lực, gắng sức.
Hun reiste seg med store anstrengelser.

ansvar [ansvaar] s.n. (ansvaret)
Trách nhiệm.
å ha ansvar for noe(n) | å gjøre noe på eget ansvar Tự chịu trách nhiệm về việc gì. | å kreve noen til ansvar for noe Bắt ai chịu trách nhiệm về việc gì. | ansvars+bevisst a. Ý thức trách nhiệm. | ansvars+full a. Đầy trách nhiệm.

ansvarlig [ansvaarli] a. (ansvarlig, -e, -ere, -st)

1. Có trách nhiệm, chịu trách nhiệm.
de ansvarlige myndigheter | å være moralsk ansvarlig | å gjøres økonomisk ansvarlig for tap og skade

2. Là nguyên do, nguyên nhân.
Hvem er ansvarlig for dette rotet?

ansvarsløs [ansvaarsløøs] a. (ansvarsløs|t, -e) = ansvarslaus
Vô trách nhiệm.
en ansvarsløs forbikjøring

anså [ansåå] v. → anse

anta [antaa] v. (an|tar, -tok, -tatt)

1. Giả như, giả thử, giả sử.
Jeg antar det blir værforandring.

2. Thừa nhận, chấp nhận.
De antok tilbudet.

antakelig [antaakeli] a. (antakelig, -)
Rất có thể, có lẽ.
De har antakelig spist middag.

antakelse [antaakelse] s.m. (antakelse|n, -r, -ne)
Giả thuyết, ức đoán.
å bygge på antakelser

antall [antal] s.n. (antall|et, -, -a/-ene)
Số lượng.
Antallet trafikkulykker går nedover. | Et stort antall tilskuere var møtt opp.

antenne [antene] s.fm. (antenn|a/-en, -er, -ene)
Cây ăng-ten.
De satte opp ny antenne for fjernsynet. | radio+antenne Ăng-ten ra-đi-ô. | TV+antenne Ăng-ten vô tuyến truyền hình.

antibiotikum [antibiootikum] s.n. (antibiotik|umet, -a, -aene)
(Y) Trụ sinh, thuốc trụ sinh.
Lungebetennelsen ble kurert med antibiotika.

antikk [antik] a. (antik|t, -ke)

1. Cổ xưa, cũ kỹ.
antikke møbler

2. Thuộc về thời thượng cổ.
antikke forfattere | antikken s.m.best. Thời thượng cổ.

antikvarisk [antikvaarisk] a. (antikvarisk, -e)
Xưa, cổ, cổ xưa.
Denne boka har antikvarisk verdi.

antikvitet [antikviteet] s.m. (antikvitet|en, -er, -ene)
Đồ cổ, cổ vật.
å samle på antikviteter

antipati [antipatii] s.m. (antipati|en, -er, -ene)
Ác cảm.
å føle antipati mot noe(n) | Han har sine sympatier og antipatier.

antiseptisk [antiseptisk] a. (antiseptisk, -e)
Sát trùng.
Såret ble smurt med antiseptisk salve.

antok [antook] v. → anta

antrekk [antrek] s.n. (antrekk|et, -, -a/-ene)
Y phục, quần áo, trang phục.
militært/sivilt antrekk | Det var da et merkelig antrekk! Y phục đó thật dị kỳ! | antrekk galla Y phục dạ hội.

antyde [antyyde] v. (antyd|er, -a/-et, -a/-et)
Ám chỉ, cho thấy, cho biết.
Hun antydet hvem som hadde skylden. | Jeg vil gjerne vite prisen, kan De antyde et beløp?

antydning [antyydning] s.m. (antydning|en, -er, -ene)

1. Sự ám chỉ, cho thấy, cho biết, dấu hiệu.
å komme med antydninger om noe(n)

2. Một tí, một ít, một tí xíu.
Det var ikke antydning til vind da vi startet.

anvende [anvene] v. (anvend|er, -te, -t)
Dùng, sử dụng, áp dụng, ứng dụng.
Engelsk kan anvendes nesten over alt. | å anvende tid og penger på noe | anvendelig a. Thực dụng, thực tiễn. | anvendelse s.m. Sự dùng, sử dụng, áp dụng, ứng dụng.

anvise [anviise] v. (anvis|er, -te, -t)

1. Chỉ dẫn vị trí.
De ble anvist plass på tredje benk.

2. Ra lệnh trả tiền.
å anvise en regning (til utbetaling)

anvisning [anviisning] s.m. (anvisning|en, -er, -ene)

1. Sự, lời chỉ dẫn. Cách dùng.
anvisning av utbetaling | en anvisning på hvordan man baker brød | bruks+anvisning Sự, tờ chỉ dẫn cách sử dụng.

2. Phiếu trả tiền.
å skrive ut en anvisning på utgiftene | post+anvisning Bưu phiếu.

AOF [a o ef] navn.
Cơ sở giáo dục tự trị của phong trào lao động, chuyên tổ chức các khóa học về chính trị, lý thuyết và thực hành cho người lớn.
AOF arrangerer kurs i norsk for innvandrere.

apartheid [aparthaid] s.m.
Khuynh hướng chính trị tại Nam Phi dựa trên sự phân biệt chủng tộc.


apatisk [apaatisk] a. (apatisk, -e)
Lãnh đạm, vô tình, lạt lẽo, hững hờ, thờ ơ.
Hun stirrer apatisk ut i luften. | apati s.m. Sự lãnh đạm, vô tình, hững hờ, thờ ơ.

ape [aape] s.fm. (ap|a/-en, -er, -ene)
Con khỉ, vượn, giả nhân, đười ươi.
Aper klatrer i trærne. | ape+katt s.m. Con khỉ, vượn.

ape [aape] v. (ap|er, -a/-et/-te, -a/-et/-t)
Bắt chước, nhái lại.
Barna aper etter foreldrene. | ape+katt s.m. Người hay bắt chước, nhái lại.

apostel [apåstel] s.m. (apost|elen, -ler, -lene)
(Tôn) Sứ đồ, tông đồ.
de tolv apostlene | å bruke apostlenes hester Đi bộ.

apotek [apoteek] s.n. (apotek|et, -/-er, -a/-ene)
Tiệm thuốc tây, nhà bán dược phẩm, dược phòng.
De kjøpte medisin på apoteket. | apotek+skap s.n. Tủ thuốc. | hus+apotek Tủ thuốc gia đình. | lomme+apotek Túi thuốc cứu thương, cứu cấp.

apparat [aparaat] s.n. (apparat|et, -/-er, -a/-ene)

1. Máy (loại nhỏ).
Dette er et apparat til å lage hull i belter med. | høre+apparat Máy nghe. | foto+apparat Máy chụp hình.

2. Guồng máy, tổ chức.
å starte et stort apparat for å ta seg av de sårede | hjelpe+apparat Guồng máy cứu cấp.

appell [apel] s.m. (appell|en, -er, -ene)

1. Sự, lời kêu gọi, hô hào, hiệu triệu.
Paven sendte ut en appell om fred.

2. Sự hưởng ứng, đáp ứng.
| å ha stor/liten appell Được sự hưởng ứng lớn lao/ít oi. | publikums+appell Sự hưởng ứng của quần chúng.

appellere [apeleere] v. (appeller|er, -te, -t)

1. (Luật) Kháng án, kháng cáo, chống án.
å appellere en dom

2. Kêu gọi, hô hào, mời gọi. Đáp ứng, hưởng ứng.
Filmen appellerte til folks laveste instinkter. | å appellere til noens godvilje

appelsin [apelsiin] s.m. (appelsin|en, -er, -ene)
Trái cam.
Appelsiner inneholder C-vitaminer.

appetitt [apetit] s.m. (appetitten)
Sự ngon miệng, muốn ăn, thèm ăn.
å ha appetitt på noe | å miste appetitten | appetittlig a. Sạch sẽ, hấp dẫn, ngon lành.

aprikos [aprikoos] s.m. (aprikos|en, -er, -ene)
Trái mơ, hạnh, mai.
aprikoser og ferskener

april [apriil] s.m.
Tháng tư.
I april begynner våren. | aprils+narr s.m. Sự, trò đùa trong ngày mồng một tháng tư.

araber [araaber] s.m. (araber|en, -e, -ne)

1. Người Ả Rập.
Det er en del arabere i Norge.

2. Một loại ngựa xuất phát từ Ả Rập.
en fullblods araber

arabisk [araabisk] a. (arabisk, -e)
Thuộc về Ả Rập. Tiếng Ả Rập.
Snakker du arabisk? | arabiske tall (1,2,3,...) Số Ả Rập (1,2,3,..). | arabisk s.mn. Tiếng, chữ Ả Rập.

arbeid [arbeid] s.n. (arbeid|et, -/-er, -a/-ene)

1. Sự làm việc. Việc làm, công việc.
Jeg har fått arbeid fra neste uke. | å gå på arbeid om morgenen | å få fri fra arbeidet | Han har 23 mann i arbeid. | å sette noen i arbeid Cắt đặt công việc cho ai. | arbeids+avtale s.m. Hợp đồng làm việc. | arbeids+dyktig a. Làm việc được, có khả năng làm việc. | arbeids+hest s.m. Người làm việc siêng năng. | arbeids+klær s.pl. Quần áo làm việc. | arbeids+konflikt s.m. Sự, cuộc tranh chấp lao động. | arbeids+lønn s.fm. Lương trả cho công việc làm. | arbeids+oppdrag s.n. Phần việc, phần vụ, công việc. | arbeids+reglement s.n. Điều lệ làm việc. | arbeids+reise s.fm. Sự di chuyển đến nơi làm việc. | arbeids+stans s.m. Sự đình chỉ công việc. | arbeids+stilling s.fm. Tư thế, vị thế làm việc. | arbeids+stokk s.m. Tổng số nhân viên. | arbeids+søkende a. (Người) Xin việc làm.

2. Tác phẩm, sản phẩm nghệ thuật.
Kunstmaleren stilte ut alle sine arbeider.

arbeide [arbeide] v. (arbeid|er, -de/-et, -d/-et)

1. Làm việc.
Jeg arbeider på likningskontoret. | å arbeide seg opp fra ingenting Tay trắng làm nên.

2. Bận rộn, chăm lo (việc gì).
Jeg arbeider med slike problemer hver dag. | å arbeide for noe Tranh đấu cho việc gì.

3. Hoạt động, chạy.
Denne maskinen arbeider som den skal. | Pasientens hjerte arbeidet normalt.

arbeider [arbeider] s.m. (arbeider|en, -e, -ne)
Thợ, công nhân, nhân công.
Arbeiderne er organisert i fagforeningen. | Arbeiderne ønsker samme betingelser som funksjonærene. | arbeider+klassen s.fm.best. Giới thợ thuyền, giới lao động.

arbeiderbevegelse [arbeiderbeveegelse] s.m. (arbeiderbevegelsen)
Phong trào lao động.
Arbeiderbevegelsen har spilt stor politisk rolle.

Arbeiderpartiet [arbeiderpartiie] navn.
Đảng Lao Động (đảng lớn ở Na-Uy).


arbeidervern [arbeiderværn] s.n. (arbeidervernet)
Sự bảo vệ công nhân.
| arbeidervern+loven s.m.best. Luật lao động.

arbeidsdag [arbeidsdaag] s.m. (arbeidsdag|en, -er, -ene)

1. Khoảng thời gian làm việc trong một ngày.
åtte timers arbeidsdag

2. Ngày làm việc.
1. mai er ikke arbeidsdag.

arbeidsevne [arbeidsevne] s.fm. (arbeidsevn|a/-en)
Khả năng, năng suất làm việc.
Han har nedsatt arbeidsevne på grunn av sykdom.

arbeidsforhold [arbeidsfårhål] s.n. (arbeidsforhold|et, -, -a/-ene)

1. Môi trường, tình trạng, điều kiện làm việc.
På denne bedriften har vi gode arbeidsforhold.

2. Sự liên hệ giữa chủ và công nhân.
I et arbeidsforhold er det viktig med klart definerte plikter og rettigheter.

arbeidsformann [arbeidsfårman] s.m. (arbeidsfor|mannen, -menn, -mennene)
Đốc công.
Jeg fikk fri av arbeidsformannen for å gå i begravelsen.

arbeidsformidling [arbeidsfårmidling] s.fm. (arbeidsformidling|a/-en)

1. Sự môi giới việc làm.
Sosialkontoret driver ikke med arbeidsformidling.

2. Sở môi giới tìm việc.
Arbeidsformidlingen prøver å finne en jobb for meg. | å søke arbeid på arbeidsformidlingen

arbeidsfør [arbeidsføør] a. (arbeidsfør|t, -e)
Làm việc được, có khả năng làm việc.
Han har vært skadet og blir ikke arbeidsfør igjen før om 3 uker.

arbeidsgiver [arbeids-jiiver] s.m. (arbeidsgiver|en, -e, -ne)
Chủ nhân, hãng hay xí nghiệp thuê mướn nhân công.
Forholdet mellom arbeidsgivere og arbeidstakere er blitt bedre. | arbeidsgiver+avgift s.fm. Phần thuế mà giới chủ nhân nộp cho quỹ an sinh xã hội.

arbeidsgiverforening [arbeids-jiiverfåreening] s.fm. (arbeidsgiverforening|a/-en, -er, -ene)
Nghiệp đoàn chủ nhân.
Norsk Arbeidsgiverforening (NAF)

arbeidsinntekt [arbeidsintekt] s.fm. (arbeidsinntekt|a/-en, -er, -ene)
Lợi tức do việc làm.


arbeidsinstruks [arbeidsinstruks] s.m. (arbeidsinstruks|en, -er, -ene)
Phương pháp làm việc.
Foreligger det noen arbeidsinstruks for denne stillingen?

arbeidskamerat [arbeidskameraat] s.m. (arbeidskamerat|en, -er, -ene)
Bạn cùng sở, bạn đồng nghiệp.
Arbeidskameratene besøkte ham på sykehuset.

arbeidskontor [arbeidskontoor] s.n. (arbeidskontor|et, -/-er, -a/-ene)
Sở môi giới tìm việc, sở giới thiệu việc làm.
De arbeidsledige går på arbeidskontoret for å spørre etter jobb.

arbeidskraft [arbeidskraft] s.fm. (arbeidskraft|a/-en)

1. Sức làm việc, khả năng làm việc.
Min arbeidskraft er like stor som da jeg var 18 år.

2. Nhân lực.
Norge importerer arbeidskraft fra utlandet.

arbeidsleder [arbeidsleeder] s.m. (arbeidsleder|en, -e, -ne)
Người điều khiển công việc.
Du må spørre arbeidslederen om hvordan dette skal gjøres.

arbeidsledig [arbeidsleedi] a. (arbeidsledig, -e)
Thất nghiệp, không có việc làm.
Konkursen vil føre til at mange blir arbeidsledige. | De arbeidsledige er misfornøyd med regjeringens politikk. | arbeidsledighet s.fm. Sự thất nghiệp. | arbeidsledighets+trygd s.fm. Tiền trợ cấp thất nghiệp.

arbeidsliv [arbeidsliiv] s.n. (arbeidslivet)
Đời sống lao động.
å gå ut i arbeidslivet

arbeidsløs [arbeidsløøs] a. (arbeidsløs|t, -e) = arbeidslaus
Thất nghiệp, không có việc làm.
Han er arbeidsløs siden nyttår. | arbeidsløshet s.fm. Sự thất nghiệp. | arbeidsløshets+trygd s.fm. Tiền trợ cấp thất nghiệp.

arbeidsmarked [arbeidsmarked] s.n. (arbeidsmarkedet)
Thị trường việc làm.
Det er et godt arbeidsmarked for oljearbeidere. | stramt arbeidsmarked Thị trường việc làm khó khăn.

arbeidsmarkedskurs [arbeidsmarkedskurs] s.n. (arbeidsmarkedskurs|et, -/-er, -a/-ene)
Khóa học về thị trường việc làm.
I avisen i dag averteres det et arbeidsmarkedskurs som passer for deg.

arbeidsmiljø [arbeidsmiljøø] s.n. (arbeidsmiljøet)
Môi trường, nơi làm việc.
Godt arbeidsmiljø skaper trivsel. | arbeidsmiljø+loven s.m.best. Luật về môi trường làm việc. | arbeidsmiljø+utvalg s.n. Ủy ban bảo vệ môi trường làm việc tại một xí nghiệp.

arbeidsom [arbeidsåm] a. (arbeidsom|t, -me)

1. Chăm chỉ, siêng năng, chịu khó làm việc.
Hun er både dyktig og arbeidsom.

2. Nhiều công lao, công phu.
Oppgaven er god, men svært arbeidsom.

arbeidsoppgave [arbeidsopgaave] s.fm. (arbeidsoppgav|a/-en, -er, -ene)

1. Phần việc, phần vụ, công việc.
Stillingen medfører mange krevende arbeidsoppgaver.

2. Bài làm, bài tập.
Elevene må gjøre ferdig arbeidsoppgavene til neste time.

arbeidsplass [arbeidsplas] s.m. (arbeidsplass|en, -er, -ene)

1. Nơi, chỗ làm việc.
Jeg sykler til arbeidsplassen.

2. Việc làm, chỗ làm.
Den nye fabrikken vil gi 20 arbeidsplasser.

Arbeidsretten [arbeidsreten] navn.
(Luật) Tòa án lao động.
Konflikten ble brakt inn for Arbeidsretten.

arbeidssted [arbeidsteed] s.n. (arbeidssted|et, -er, -ene)
Nơi, chỗ làm việc.
Han bor langt fra sitt arbeidssted.

arbeidstaker [arbeidstaaker] s.m. (arbeidstaker|en, -e, -ne)
Nhân công, nhân viên.
Alle arbeidstakere har rett til å organisere seg i en fagforening. | arbeidstaker+organisasjon s.m. Nghiệp đoàn công nhân, nghiệp đoàn giới chức nhân viên.

arbeidstempo [arbeidstempo] s.n. (arbeidstempoet)
Tốc độ làm việc.
høyt arbeidstempo

arbeidstid [arbeidstiid] s.fm. (arbeidstid|a/-en)
Giờ làm việc, thời gian làm việc.
Min arbeidstid er fra 8 til 15. | Ring meg i arbeidstiden! | å kjempe for kortere arbeidstid

arbeidstillatelse [arbeidstilaatelse] s.m. (arbeidstillatelse|n, -r, -ne)

1. Phép làm việc.
Utlendinger må søke om arbeidstillatelse. | generell arbeidstillatelse Phép làm việc tổng quát. | særskilt arbeidstillatelse Phép làm việc giới hạn.

2. Giấy phép làm việc.
Her er arbeidstillatelsen min.

arbeidstilsynet [arbeidstilsyyne] s.n.best. (arbeidstilsyn, -et)

Arbeidstilsynet kom på inspeksjon.

arbeidstvist [arbeidstvist] s.m. (arbeidstvist|en, -er, -ene)
Sự bất đồng giữa chủ nhân và công nhân.
Arbeidstvisten førte til streik.

arbeidsuke [arbeidsuuke] s.fm. (arbeidsuk|a/-en, -er, -ene) = arbeidsveke
Số ngày, giờ làm việc trong một tuần lễ.
fem dagers arbeidsuke

arbeidsulykke [arbeidsuulyke] s.fm. (arbeidsulykk|a/-en, -er, -ene)

1. Tai nạn lao động.
Tre arbeidere ble drept ved en arbeidsulykke.

2. Sự sơ suất trong khi làm việc.
De hemmelige papirene ble offentlig kjent ved en arbeidsulykke.

areal [areaal] s.n. (areal|et, -/-er, -a/-ene)
Bề mặt, thiết diện, diện tích.
Tomta har et areal på 700 kvadratmeter. | Store areal blir brukt til potetdyrking.

arg [arg] a. (arg|t, -e)
Giận dữ.
Det dårlige været gjorde meg arg. | å se seg arg på noe Giận dữ vì cứ phải nhìn thấy một việc gì. | hans argeste konkurrent/fiende Người cạnh tranh/kẻ thù nguy hiểm nhất của anh ta.

argument [argument] s.n. (argument|et, -/-er, -a/-ene)
Lý lẽ, lý luận.
Faren for lungekreft er et godt argument mot røyking. | å finne argumenter både for og imot en sak

argumentasjon [argumentasjoon] s.m. (argumentasjon|en, -er, -ene)
Sự viện lý, lý luận, biện luận.
Argumentasjonen for atomkraft var god.

argumentere [argumenteere] v. (argumenter|er, -te, -t)
Viện lý lẽ, biện luận, lý luận.
Hun argumenterte godt for sitt syn.

aristokrat [aristokraat] s.m. (aristokrat|en, -er, -ene)
Người quí phái, quí tộc.
| aristokrati s.n. Giai cấp quí phái, thượng lưu. | aristokratisk a. Quí phái, quyền quí.

aritmetikk [aritmetik] s.m. (aritmetikken)
Số học.
I aritmetikken lærer vi å regne med tall.

ark [ark] s.n. (ark|et, -, -a/-ene)
Tờ, miếng, tấm giấy.
å skrive på begge sider av arket | papir+ark Tờ, tấm giấy.

arkeolog [arkeolååg] s.m. (arkeolog|en, -er, -ene)
Nhà khảo cổ.
Arkeologer driver utgravninger. | arkeologi s.m. Ngành khảo cổ học.

arkitekt [arkitekt] s.m. (arkitekt|en, -er, -ene)
Kiến trúc sư.
Jeg har fått en arkitekt til å tegne huset. | interiør+arkitekt Họa viên trang trí. | hage+arkitekt Họa viên trang trí vườn tược.

arkitektur [arkitektuur] s.m. (arkitekturen)
Thuật, khoa kiến trúc.
Denne byen har mye vakker arkitektur.

arkiv [arkiiv] s.n. (arkiv|et, -/-er, -a/-ene)
Văn khố, chỗ lưu trữ công văn, văn thư.
Jeg har lagt en kopi av brevet i arkivet. | arkiv+skuff s.m. Ngăn tủ đựng công văn, văn thư. | arkiv+mappe s.fm. Bìa đựng giấy tờ.

arm [arm] s.m. (arm|en, -er, -ene)

1. Cánh tay.
å brekke armen | å ta imot noe(n) med åpne armer Mở rộng vòng tay đón việc gì (ai). | å gå arm i arm Đi cặp kè, đi sánh vai. | lovens lange arm Lưới luật pháp. | arm+lene s.n. Tay ghế.

2. Tay áo.
Armene på denne genseren er for korte.

3. Tay, cần, đòn.
en lysestake med sju armer | fjord+arm Nhánh của vịnh hẹp và sâu. | vekt+arm Đòn cân.

arm [arm] a. (arm|t, -e)
Tội nghiệp, đáng thương.
Arme menneske! | Jeg visste ikke min arme råd. Tôi không biết phải xử trí ra sao!

armbånd [armbån] s.n. (armbånd|et, -, -a/-ene) = armband
Lắc, vòng đeo tay.
Hun har et vakkert armbånd av gull.

armbåndsur [armbånsuur] s.n. (armbåndsur|et, -, -a/-ene) = armbandsur
Đồng hồ đeo tay.
Armbåndsuret mitt går helt riktig.

armhule [armhuule] s.fm. (armhul|a/-en, -er, -ene) = armhole
Nách.
Man svetter lett i armhulene.

arr [ar] s.n. (arr|et, -, -a/-ene)
Vết thẹo, sẹo.
Hun hadde arr etter operasjonen.

arrangement [arangsjemang] s.n. (arrangement|et, -/-er, -a/-ene)

1. Buổi tổ chức (trình diễn, họp mặt...).
Vi vil markere dagen med et festlig arrangement.

2. Sự thu xếp, sắp xếp, xếp đặt.
blomster i et vakkert arrangement

arrangere [arangsjeere] v. (arranger|er, -te, -t)
Tổ chức.
å arrangere et møte mellom to personer

arrangør [arangsjøør] s.m. (arrangør|en, -er, -ene)
Người tổ chức, ban tổ chức.
Arrangøren har ansvar for ro og orden på festen.

arrest [arest] s.m. (arresten)

1. Sự bắt giam, câu lưu.
å holde noen i arrest | arrest+ordre s.m. Lệnh bắt giam, câu lưu. | hus+arrest Sự quản thúc tại gia. Sự bó buộc ở trong nhà.

2. Nhà giam, nơi câu lưu.
å sitte i arresten

arrestasjon [arestasjoon] s.m. (arrestasjon|en, -er, -ene)
Sự bắt giữ, câu lưu.
Politiet foretok arrestasjon av den mistenkte.

arrestere [aresteere] v. (arrester|er, -te, -t)

1. Bắt giữ, câu lưu, giam.
Politiet arresterte fire personer.

2. Sửa sai.
å arrestere en feil

arrogant [arogant] a. (arrogant, -e)
Tự phụ, kiêu hãnh, kiêu căng, kiêu ngạo.
Ingen liker arrogante mennesker.

art [art] s.fm. (art|a/-en, -er, -ene)

1. Giống, loại.
Det finnes mange arter av insekter. | dyre+art Giống vật. | plante+art Giống thảo mộc.

2. Thứ, loại, kiểu, hình thức.
Smertene er bare av forbigående art.

arterie [arteerie] s.m. (arterie|n, -r, -ne)
(Y) Động mạch.
Arteriene fører surstoffrikt blod fra hjertet ut i kroppen.

artig [arti] a. (artig, -e, -ere, -st)
Kỳ cục, khác thường. Khôi hài, vui.
Han er en artig fyr. | Det er artig med noe nytt.

artikkel [artikel] s.m. (artik|kelen, -ler, -lene)

1. Hàng, hàng hóa.
Forretningen selger bare noen få artikler.

2. Mục, bài (báo).
Han skriver en artikkel om politikk. | avis+artikkel Bài báo.

3. (Văn) Mạo tự, loại tự.
den bestemte og ubestemte artikkel

4. (Luật) Mục, khoản, điều khoản.
artiklene i FN's menneskerettighetserklæring

artikulere [artikuleere] v. (artikuler|er, -te, -t)

1. Phát âm, đọc rõ.
Hun artikulerer lydene tydelig. | artikulasjon s.m. Cách đọc, cách phát âm.

2. Diễn đạt, trình bày.
Hun artikulerer sine synspunkter klart.

artilleri [artilerii] s.n. (artilleri|et, -er, -a/-ene)
(Quân) Súng trọng pháo, đại bác.Pháo binh..
Hærens artilleri

artist [artist] s.m. (artist|en, -er, -ene)
Nghệ sĩ, tài tử trình diễn.
Elvis Presley var en kjent artist. | sirkus+artist Nghệ sĩ, tài tử gánh xiệc. | pop+artist Ca sĩ nhạc kích động. | underholdnings+artist Nghệ sĩ giúp vui.

artium [artsium] s.m. (artiumen)
Kỳ thi tú tài (toàn phần).
| å være oppe til examen artium Dự thi tú tài. | å ta artium Thi tú tài.

arv [arv] s.m. (arven)

1. Di sản.
Arven etter hans far var på flere millioner kroner. | å gå i arv Lưu truyền.

2. Sự di truyền.
Det lyse håret er en arv etter moren.

arve [arve] v. (arv|er, -a/-et, -a/-et)

1. Thừa kế, thừa hưởng (di sản).
Han arvet en formue etter onkelen. | arve+avgift s.fm. Thuế đánh trên di sản. | arve+gods s.n. Di sản. | arve+rett s.m. Quyền thừa kế.

2. Di truyền.
Hun har arvet farens blå øyne. | arve+synd s.fm. Tội tổ tông.

arveanlegg [arveanleg] s.n. (arveanlegg|et, -, -a/-ene)
(Y) Yếu tố, đặc tính di truyền.
Arveanlegg bestemmer blodtypen.

arvelig [arveli] a. (arvelig, -e)
Di truyền.
Tuberkulose er ikke arvelig.

arving [arving] s.m. (arving|en, -er, -ene)
Người thừa kế, thừa tự.
Han er eneste arving til en stor eiendom. | De har fått en arving. Họ sinh được một đứa con.

A/S [aa es] → aksjeselskap

asfalt [asfalt] s.m. (asfalten)
Nhựa trải đường.
Asfalten var våt og glatt.

Asia [aasia] navn.
Á Châu.
Vietnam ligger i Asia. | asiat s.m. Người Á Châu. | asiatisk a. Thuộc về Á Châu.

asjett [asjet] s.m. (asjett|en, -er, -ene)
Dĩa, đĩa nhỏ.
kopper og asjetter til seks personer

ask [ask] s.m. (ask|en, -er, -ene)
Cây tần bì.
Ask brukes til møbler.

aske [aske] s.fm. (ask|a/-en) = oske
Tro, tàn.
Han raket asken ut av peisen. | Brannen la huset i aske. | å komme fra asken til ilden Đi đến chỗ tệ hại hơn. Tránh vỏ dưa lại gặp vỏ dừa.

askebeger [askebeeger] s.n. (askebeg|eret, -er/-re, -ra/-rene) = oskebeger
Cái gạt tàn thuốc.
Han stumpet sigaretten i askebegeret.

asosial [aasosiaal] a. (asosialt, -e)
Ghét xã hội, phá hoại xã hội.
Han har en asosial oppførsel.

asparges [asparges] s.m. (asparges|en, -/-er, -ene)
Măng tây.
en boks asparges

assimilere [asimileere] v. (assimiler|er, -te, -t)
Đồng hóa.
Ikke alle utlendinger vil assimileres i det norske samfunn. | assimilasjon s.m. Sự đồng hóa.

assistanse [asistangse] s.m. (assistansen)
Sự trợ giúp, phụ giúp.
å få assistanse fra noen | å komme til assistanse Đến trợ giúp, cứu giúp.

assistent [asistent] s.m. (assistent|en, -er, -ene)
Trợ tá, phụ tá.
Tannlegen har en assistent til å hjelpe seg.

assistere [asisteere] v. (assister|er, -te, -t)
Phụ giúp, trợ giúp, trợ lực.
Sekretæren assisterer sjefen.

assortert [asorteert] a. (assortert, -e)
Được chọn lựa, chọn lọc.
assorterte varer

assuranse [asurangse] s.m. (assuranse|n, -r, -ne)
Sự bảo hiểm, bảo kê.
Har du assuranse på huset? | assuranse+premie s.m. Tiền đóng bảo hiểm.

assurere [asureere] v. (assurer|er, -te, -t)
Bảo hiểm, bảo kê.
Han assurerte hus og eiendom.

astma [asma] s.m. (astmaen)
(Y) Bệnh hen, bệnh suyễn.
Astma hos barn kan forsvinne i løpet av ungdommen. | Astma kan behandles.

asyl [asyyl] s.n. (asyl|et, -/-er, -a/-ene)

1. Chỗ trú ẩn, nương thân, nơi tị nạn.
Han fikk asyl i USA. | å søke om politisk asyl Xin tị nạn chính trị.

2. Nhà thương điên, dưỡng trí viện.
Han ble innlagt på asyl.

at [at] konj.

1. Rằng.
At hun lyver, er jeg sikker på. | Det var hyggelig at du kunne komme. | Han sa at han ville komme. | Hun trodde at saken var klar. | Han var så syk at han ikke kunne arbeide. Nó đau đến nỗi nó không làm việc được. | Jeg er glad over å høre at du er frisk. Tôi rất sung sướng được biết anh mạnh khoẻ.

2. (Dùng trong những câu tán thán).
At jeg kunne glemme noe så viktig! | At du tør! Anh có thể làm một việc như thế sao!

atelier [ateliee] s.n. (atelier|et, -/-er, -a/-ene)
Phòng, chỗ làm việc của mỹ thuật gia.
Maleren arbeider i sitt atelier.

atferd [aatfærd] s.fm. (atferd|a/-en)
Phẩm hạnh, cách cư xử, hành vi.
Han studerte dyrenes atferd. | atferds+mønster s.n. Cách cư xử, phẩm cách.

atkomst [aatkåmst] s.m. (atkomsten)
Lối vào.
Det er atkomst til leiligheten gjennom hagen.

Atlanterhavet [atlanterhaave] navn.
Đại tây dương.
Skipet brukte 10 dager over Atlanterhavet.

atmosfære [atmosfæære] s.m. (atmosfære|n, -r, -ne)

1. Bầu khí quyển, bầu không khí.
Romskipet beveger seg utenfor atmosfæren.

2. Bầu không khí.
| hyggelig atmosfære Bầu không khí vui tươi. | spent atmosfære Bầu không khí căng thẳng. | trykkende atmosfære Bầu không khí nặng nề.

3. (Lý) Át-mốt-phe (đơn vị đo áp suất).
ved 3 atmosfærers trykk

atom [atoom] s.n. (atom|et, -/-er, -a/-ene)
Nguyên tử.
Atomer inngår forbindelser med hverandre og danner molekyler. | atom+energi s.m. Nguyên tử năng. | atom+fysikk s.m. Nguyên tử học. | atom+kraft s.fm. Nguyên tử lực. | atom+kraftverk s.n. Nhà máy nguyên tử.

atombombe [atoombombe] s.fm. (atombomb|a/-en, -er, -ene)
Bom nguyên tử.
Franskmennene sprenger atombomber i Stillehavet.

atomvåpen [atoomvååpen] s.n. (atomvåp|enet, -en, -na/-nene)
Vũ khí nguyên tử, vũ khí hạch tâm.
USA har atomvåpen.

atskille [aatsjile] v. (atskil|ler, -te, -t)
Phân ra, tách ra, phân biệt, cách biệt, khác biệt.
Ektefellene lever atskilt. | Klimaet i Norge atskiller seg fra Vietnams.

atskillig [atsjili] a. (atskillig, -e)
To tát, lớn lao, nhiều.
Hun har atskillig flere penger enn meg.

atspredelse [aatspreedelse] s.m. (atspredelse|n, -r, -ne)
Sự giải trí, tiêu khiển.
Han reiste vekk for å få atspredelse.

atspredt [aatspret] a. (atspredt, -e)
Lơ đễnh, đãng trí.
atspredte tanker

atten [aten] tal.
Mười tám (18).
Myndighetsalderen i Norge er 18 år. | attende a. Thứ, hạng, bậc mười tám.

attentat [atentaat] s.n. (attentat|et, -/-er, -a/-ene)
Cuộc mưu sát, mưu hại, ám sát.
et attentat mot den franske ambassade

atter [ater] adv.
Lại, nữa, còn.
Noen solte seg, andre badet, og atter andre var ute i båt. | Nei og atter nei! Không, trăm lần không!

attest [atest] s.m. (attest|en, -er, -ene)
Chứng minh thư, giấy chứng nhận.
Når man søker stilling, bør man vedlegge vitnemål og attester. | dåps+attest Giấy rửa tội. | fødsels+attest Giấy khai sanh. | vielses+attest Giấy hôn thú. | lege+attest Giấy y chứng, giấy chứng nhận của bác sĩ.

attestere [atesteere] v. (attester|er, -te, -t)
Chứng nhận, nhận thực.
Regningene ble attestert av regnskapssjefen.

attføring [atføøring] s.fm. (attføring|a/-en)
Sự phục hồi năng lực.
Han gjennomgikk attføring etter ulykken. | attførings+hjelp s.fm. Sự giúp phục hồi năng lực. | attførings+institutt s.n. Trung tâm phục hồi năng lực.

attpåtil [atpååtil] adv.
Thêm vào, ngoài ra.
Han tjener 200.000 kroner i året, og attpåtil vant han 150.000 i tipping.

attraksjon [atraksjoon] s.m. (attraksjon|en, -er, -ene)
Sự thu hút, lôi cuốn.
Teaterstykket var en stor attraksjon. | turist+attraksjon Sự lôi cuốn du khách. | attraktiv a. Thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn.

au [æu] interj.
Ái!, úi!, ối!, ui da!
Au! Jeg stakk meg på nålen.

auditorium [æuditoorium] s.n. (auditori|et, -er, -ene)
Thính phòng, giảng đường.
Professoren holdt forelesning i det store auditoriet.

august [æugust] s.m.
Tháng tám.
August kan være varm og solrik.

auke [æuke] v. =→ øke

auksjon [æuksjoon] s.m. (auksjon|en, -er, -ene)
Sự bán đấu giá.
Maleriene ble solgt på auksjon. | tvangs+auksjon Sự cưỡng chế phát mãi.

aula [æula] s.m. (aula|en, -er, -ene)
Đại thính phòng.
Det var stor konsert i aulaen igår.

aure [æure] s.m. =→ ørret

ause [æuse] s.f./v. =→ øse

aust, aust- [æust] s. =→ øst, øst-

Australia [æustraalia] navn.
Úc Đại Lợi.
I Australia fins kenguruer. | australier s.m. Người Úc Đại Lợi. | australsk a. Thuộc về Úc-Đại-Lợi.

automat [æutomaat] s.m. (automat|en, -er, -ene)
Máy (bán hàng...) tự động.
Han kjøpte sigaretter i en automat. | automat+våpen s.n. Vũ khí tự động. | automat+gir s.n. Hộp số tự động. | telefon+automat Điện thoại công cộng. | sigarett+automat Máy bán thuốc lá tự động.

automatisk [æutomaatisk] a. (automatisk, -e)
Tự động, như máy móc.
Han reagerte automatisk. | Etter to års tjeneste rykker man automatisk opp en lønnsklasse. | automatisk telefonsvarer Máy tự động trả lời điện thoại.

autorisasjon [æutorisasjoon] s.m. (autorisasjon|en, -er, -ene)
Sự cho phép, giấy phép.
Det kreves autorisasjon for å drive kjøreskole. | autorisert a. Được cho phép, có giấy phép.

autoritet [æutoriteet] s.m. (autoritet|en, -er, -ene)

1. Quyền, quyền lực, quyền thế, quyền hành, uy quyền.
Han har autoritet nok til å gjennomføre sine forslag.

2. Người thành thạo, tinh thông, lão luyện.
Han er en stor autoritet på vietnamesisk historie.

autoritær [æutoritæær] a. (autoritær|t, -e)

1. Độc tài, chuyên chế, chuyên quyền.
Landet har et autoritært styre.

2. Nghiêm khắc, nghiêm ngặt.
Læreren er svært autoritær.

av [aav] prep.

1. Từ, kể từ, khỏi.
Hun tok lokket av gryten. | Fra i dag av er han ansatt. | å gå av bussen Bước xuống xe buýt. | å ta av til høyre Rẽ, quẹo sang tay phải. | å gå klar av noe Tránh khỏi việc gì. | å falle av lasset Bị gạt ra ngoài. | å ikke komme av flekken Không tránh khỏi điều gì. | å få armen av ledd Trật xương tay. | å gjøre det av med noen Giết, sát hại ai. | å stikke av Lẩn đi mất. | å ta av (i vekt) Sụt cân. | Hva går det av deg? Anh làm sao thế? | Hvor ble det av deg? Anh đi đâu? Tại sao anh không đến? | å skille seg av med noe(n) Thoát khỏi việc gì (ai).

2. Của, do, bởi.
et dikt av Shakespeare | Han ble drept av en soldat. | kongen av Danmark | Det var dumt av deg. | den andre siden av gaten | en venn av meg

3. Bằng, bởi.
Bordet er laget av tre. | Komiteen består av eksperter. | av stor betydning Rất quan trọng. | å gjøre mye av seg Làm nổi, làm cho nhiều người để ý đến mình.

4. Do, bởi.
Han er norsk av fødsel. | Han er liten av vekst. Vóc dáng anh ta nhỏ. | Han løp av alle krefter. Anh ta chạy hết sức lực.

5. Vì, bởi vì.
Hun lo av glede. | Det har du godt av. 1) Việc ấy có lợi cho cô. 2) Đáng đời anh.

avanse [avangse] s.m. (avanse|n, -r, -ne)
Tiền lời.
Butikken tok 30 prosent avanse på kåpene.

avansere [avangseere] v. (avanser|er, -te, -t)

1. Đi tới trước, tiến lên, tiến tới.
Troppene avanserte to kilometer per dag.

2. Lên chức, thăng chức, thăng trật.
Han avanserte til formann i løpet av to år. | avansement s.n. Sự lên chức, thăng chức, thăng trật.

avansert [avangseert] a. (avansert, -e)
Tiến bộ, tân tiến.
en avansert maskin

avbestille [aavbestile] v. (avbestil|ler, -te, -t)
Hủy bỏ, bãi bỏ.
Han utsatte reisen og avbestilte billettene. | Han ringte og avbestilte timen hos tannlegen. | avbestilling s.fm. Sự hủy bỏ, bãi bỏ.

avbetaling [aavbetaaling] s.fm. (avbetaling|a/-en, -er, -ene)
Sự mua trả góp.
| å kjøpe noe på avbetaling Mua trả góp vật gì. | avbetalings+kontrakt s.m. Khế ước mua trả góp. | avbetale v. Trả góp.

avblåse [aavblååse] v. (avblås|er, -te, -t)
Bãi bỏ, hủy bỏ.
Arrangementet måtte avblåses før det var ferdig. | Streiken ble avblåst etter to dager.

avbrudd [aavbrud] s.n. (avbrudd|et, -, -a/-ene) = avbrott
Sự ngưng, nghỉ, gián đoạn.
Sykdommen førte til avbrudd i arbeidet. | å holde på uten avbrudd Làm việc không ngừng.

avbryte [aavbryyte] v. (av|bryter, -brøt, -brutt)
Ngắt, ngưng, làm gián đoạn.
Ikke avbryt meg! | Vi avbrøt arbeidet på grunn av regn.

avbrytelse [aavbryytelse] s.m. (avbrytelse|n, -r, -ne)
Sự ngắt, ngưng, làm gián đoạn.
Jeg er opptatt og ønsker ikke avbrytelser nå.

avbud [aavbuud] s.n. (avbud|et, -, -a/-ene)
Sự thông báo không tham dự.
Han var invitert til tilstelningen, men måtte melde avbud.

avdeling [avdeeling] s.fm. (avdeling|a/-en, -er, -ene)
Ban, khoa, ngành, phân bộ.
Et sykehus kan ha mange avdelinger. | avdelings+kontor s.n. Phân sở, chi sở, chi nhánh. | avdelings+sjef s.m. Trưởng phòng, trưởng sở, trưởng ban.

avdrag [aavdraag] s.n. (avdrag|et, -, -a/-ene)
Số tiền trả góp mỗi lần.
Han betaler månedlige avdrag. | å betale renter og avdrag på gjeld

avdød [aavdøød] a. (best. avdøde)
Chết, qua đời, quá cố.
hennes avdøde mann | Avdøde ønsket ingen blomster.

avertere [averteere] v. (averter|er, -te, -t)
Đăng, rao vặt, bố cáo.
Studenten averterte etter hybel. | Stillingen er avertert ledig.

avertissement [avertisemang] s.n. (avertissement|et, -/-er, -a/-ene)
Bản bố cáo, rao vặt.
De fikk leilighet ved hjelp av et avertissement i avisen.

avfall [aavfal] s.n. (avfallet)
Rác rưới, đồ bỏ, đồ phế thải.
Tømming av avfall forbudt! | kjøkken+avfall Thức ăn bỏ, phế thải. | industri+avfall Đồ phế thải từ nhà máy, xưởng kỹ nghệ.

avfinne [aavfine] v. (av|finner, -fant, -funnet)
(refl.) Chấp nhận, bằng lòng.
Han måtte avfinne seg med å gå ned i lønn.

avføring [aavføøring] s.fm. (avføring|a/-en)
(Y) Sự đại tiện, đi tiêu, đi ỉa. Phân, cứt.
Avføringen var løs/hard. | Jeg har ikke hatt avføring på tre dager. | avførings+middel s.n. Thuốc tiêu.

avgang [aavgang] s.m. (avgang|en, -er, -ene)

1. Lúc khởi hành, lên đường.
Flyet har avgang fra Trondheim kl. 17.00.

2. Sự chấm dứt, sự ra đi.
Skandalen førte til regjeringens avgang. | avgangs+vitnemål s.n. Văn bằng tốt nghiệp.

av garde [av gaare] =→ av gårde

avgi [aavjii] v. (av|gir, -gav, -gitt)
Cung cấp cho.
Ovnen avgir varme. | å avgi stemme Bỏ phiếu biểu quyết.

avgift [aavjift] s.fm. (avgift|a/-en, -er, -ene)
Thuế, lệ phí.
å betale skatter og avgifter til staten | avgifts+fri a. Miễn lệ phí, miễn thuế. | merverdi+avgift Thuế trị giá gia tăng.

avgikk [aavjik] v. → avgå

avgjøre [aavjøøre] v. (av|gjør, -gjorde, -gjort)
Quyết định, giải quyết.
Saken ble avgjort ved votering.

avgjørelse [aavjøørelse] s.m. (avgjørelse|n, -r, -ne)
Sự quyết định, giải quyết.
Du må selv ta avgjørelsen.

avgrense [aavgrense] v. (avgrens|er, -a/-et, -a/-et)
Định, vạch, phân ranh giới, giới hạn.
Veien avgrenser eiendommen fra omgivelsene.

avgrunn [aavgrun] s.m. (avgrunn|en, -er, -ene)
Vực thẳm, hố sâu.
Fjellklatreren falt ned i avgrunnen.

avgud [aavguud] s.m. (avgud|en, -er, -ene)
(Tôn) Quỉ thần. Thần tượng, người được tôn sùng.
Elvis Presley ble dyrket som en avgud. | avguds+dyrkelse s.m. Sự sùng bái, thờ phượng quỉ thần hay thần tượng.

avgå [aavgåå] v. (av|går, -gikk, -gått)

1. Chấm dứt (nhiệm vụ).
en avgått statsminister | å avgå ved døden Chết, từ trần.

2. Rời khỏi.
| Avgående tog står der. Chuyến xe lửa sắp khởi hành đậu đàng kia.

av gårde [av gååre] = av garde
Rời khỏi, đi khỏi (một nơi nào).
De reiste av gårde i all hast. | Kom deg av gårde på skolen nå!

avhandling [aavhandling] s.fm. (avhandling|a/-en, -er, -ene)
Luận án.
Hun har skrevet en avhandling om innvandrernes problemer i Norge. | doktor+avhandling Luận án tiến sĩ.

avhenge [aavhenge] v. (av|henger, -hang, -hengt)
Lệ thuộc, tùy thuộc.
Jeg kommer kanskje, det avhenger av været.

avhengig [aavhengi] a. (avhengig, -e)

1. Lệ thuộc.
Han er avhengig av alkohol. | Jeg er avhengig av hjelp til dette arbeidet.

2. Tùy thuộc, phụ thuộc.
Det er avhengig av deg om vi skal gå på kino eller bli hjemme.

avhold [aavhål] s.n. (avholdet)
Sự nhịn, cữ, kiêng, cai (rượu, giao hợp...).
lov om pliktmessig avhold fra alkohol | avholds+mann s.m. Người kiêng, cữ rượu. | avholdenhet s.fm. Sự kiêng, cữ, nhịn (giao hợp, rượu).

avholde [aavhåle] v. (avhold|er, -t, -t)

1. Ngăn cản, ngăn chận (làm việc gì).
Uværet avholdt dem fra å gå ut.

2. Kiêng, cữ, nhịn.
Han avholdt seg fra å stemme.

3. Tổ chức.
Møtet avholdes den 20. mars.

avholdt [aavhålt] a. (avholdt, -e)
Được kính trọng, kính nể.
en avholdt kollega

avhør [aavhøør] s.n. (avhør|et, -, -a/-ene)
(Luật) Sự chất vấn, tra hỏi, lấy khẩu cung, thẩm vấn.
Han ble innkalt til avhør hos politiet. | avhøre v. (Luật) Chất vấn, tra hỏi, lấy khẩu cung, thẩm vấn.

avis [aviis] s.fm. (avis|a/-en, -er, -ene)
Nhật báo.
Det stod en artikkel om ham i avisen i dag. | Jeg kjøper en avis hver dag. | avis+artikkel s.m. Đề mục trên báo. | avis+overskrift s.fm. Hàng tít lớn đăng trên báo. | lokal+avis Báo địa phương.

avkall [aavkal] s.
Sự từ bỏ, khước từ, từ chối.
| å gi avkall på noe Từ bỏ việc gì.

avkjøle [aavkjøøle] v. (avkjøl|er, -te, -t)
Làm lạnh.
Hvis du avkjøler melken, blir den god å drikke. | avkjøling s.fm. Sự làm lạnh.

avklaring [aavklaaring] s.fm. (avklaring|a/-en, -er, -ene)
Sự làm cho minh bạch, sáng tỏ.
Møtet ga ingen avklaring på/av konflikten.

avkobling [aavkåbling] s.fm. (avkobling|a/-en) = avkopling
Sự nghỉ ngơi.
Jeg trenger avkobling fra arbeidet.

avkom [aavkåm] s.n. (avkommet)
Thú con, con vật con.
Hundens avkom hadde hvit pels.

avl [avl] s.m. (avlen)
Sự chăn nuôi thú vật.
avl av veddeløpshester

avlang [aavlang] a. (avlang|t, -e)
Có hình chữ nhật hay bầu dục.
Bordet er avlangt.

avlede [aavleede] v. (avled|er, -a/-et, -a/-et)

1. Làm sai lệch, chuyển hướng, đánh lạc hướng.
å avlede oppmerksomheten | en avledende manøver

2. Do từ, dẫn xuất từ, bắt nguồn từ.
Ordet "farlig" er avledet av "fare".

avlegge [aavlege] v. (av|legger, -la, -lagt)
Trình, đệ trình, đưa ra, giao nạp.
å avlegge rapport | å avlegge eksamen Giao nạp bài thi. | å avlegge noen et besøk Thăm viếng ai. | avlagte klær Quần áo cũ (không dùng đến nữa).

avlegger [aavleger] s.m. (avlegger|en, -e, -ne)

1. Nhánh cây vùi dất cho mọc rễ để chiết, nhánh chiết.
Kan jeg få en avlegger av potteplanten din?

2. Con.
Det er to nydelige avleggere han har fått.

avleggs [aavlegs] a. (avleggs, -)
Cũ, cũ kỹ.
Klærne hans er avleggs.

avlevere [aavleveere] v. (avlever|er, -te, -t)
Giao lại, giao trả, gởi lại, đưa lại.
å avlevere en pakke

avling [avling] s.fm. (avling|a/-en, -er, -ene)
Sự gặt hái.
Avlingen av poteter er god i år. | frukt+avling Sự hái trái cây. | korn+avling Sự gặt lúa mì. | potet+avling Sự đào khoai tây. | ris+avling Sự gặt lúa gạo.

avlive [aavliive] v. (avliv|er, -a/-et, -a/-et)
Giết (thú vật).
Hunden måtte avlives på grunn av rabies.

avlyse [aavlyyse] v. (avlys|er, -te, -t)
Hủy bỏ, bãi bỏ.
Møtet ble avlyst.

avlønne [aavløne] v. (avløn|ner, -na/-net/-te, -na/-net/-t)
Trả lương.
Jeg har ikke råd til å avlønne flere arbeidere.

avløp [aavløøp] s.n. (avløp|et, -, -a/-ene)
Chỗ thoát, lối thoát (chất lỏng). Cửa sông.
Avløpet fra vasken er tett. | avløps+renne s.fm. Ống thoát nước.

avløse [aavløøse] v. (avløs|er, -te, -t) = avløyse
Thay, thế, thay thế.
Jeg skal avløse deg om en time. | Den ene ulykken avløste den andre.

avmakt [aavmakt] s.fm. (avmakt|a/-en)
Sự bất lực, thất thế.
Jeg føler avmakt overfor byråkratiet.

avmektig [avmekti] a. (avmektig, -e, -ere, -st)
Bất lực, thất thế.
Han følte seg avmektig overfor byråkratiet. | avmektig raseri

av og til [aav å til]
Thỉnh thoảng, đôi khi.
Han besøker av og til sine venner i byen.

avreise [aavreise] s.fm. (avreis|a/-en, -er, -ene)
Sự lên đường, sự khởi hành.
De ønsket meg god tur ved avreisen.

avrunde [aavrune] v. (avrund|er, -a/-et, -a/-et)

1. Làm cho tròn.
Han avrundet de skarpe kantene.

2. Làm chẵn, tính chẵn (một số lượng).
et avrundet beløp

3. Làm cho gọn, thu gọn.
å avrunde en telefonsamtale

avsa [aavsaa] v. → avsi

avsagt [aavsakt] v. → avsi

avsanne [aavsane] v. (avsann|er, -a/-et, -a/-et)
Cãi, chối, chối bỏ, phủ nhận.
å avsanne et rykte

avsats [aavsats] s.m. (avsats|en, -er, -ene)
Bìa, bờ, mép, chỗ nhô ra, lồi ra.
en liten avsats i fjellveggen | trappe+avsats Bậc đầu thang, bậc nghỉ giữa thang gác.

avsender [aavsener] s.m. (avsender|en, -e, -ne)
Người gởi.
Hvem er brevets avsender?

avsetning [aavsetning] s.m. (avsetning|en, -er, -ene)
Sự bán.
Det er god avsetning på ski før påske.

avsette [aavsete] v. (av|setter, -satte, -satt)

1. Cách chức, cất chức, bãi chức.
Statsråden ble avsatt av statsministeren.

2. Để dành, để riêng ra, chừa ra.
Jeg har avsatt 5000 kroner til ferien min.

3. Bán.
Det var vanskelig å få avsatt varene.

4. Đóng, phủ, bám thành lớp.
Det avsatte seg et rimlag på vinduet.

avsi [aavsii] v. (av|sier, -sa, -sagt)
(Luật) Tuyên cáo, phán định, phán quyết, tuyên bố (bản án).
Retten har avsagt dom i saken.

avsides [aavsiides] a. (avsides, -)
Hẻo lánh, cách biệt.
Hytta ligger avsides til.

avskaffe [aavskafe] v. (avskaff|er, -a/-et, -a/-et)
Bãi bỏ, hủy bỏ, phế bỏ.
Dødsstraff er avskaffet i Norge. | avskaffelse s.m. Sự bãi bỏ, hủy bỏ, phế bỏ.

avskjed [aavsjeed] s.m. (avskjed|en, -er, -ene)

1. Sự từ biệt, biệt ly, chia ly.
Avskjeden var trist. | å ta avskjed med noe(n) Từ biệt việc gì (ai).

2. Sự thôi việc, từ chức, từ nhiệm.
Han fikk avskjed fra jobben. | å søke avskjed Xin thôi việc, xin từ chức. | å få avskjed i nåde Được nghỉ việc với lời cảm tạ, ban khen. | å få avskjed på grått papir Bị từ chối thẳng.

avskjedige [aavsjeedige] v. (avskjedig|er, -a/-et, -a/-et)
Cho nghỉ việc, cho thôi việc, sa thải.
Han ble avskjediget fra stillingen sin.

avskjære [aavsjæære] v. (av|skjærer, -skar, -skåret)

1. Cắt nhau, giao nhau.
Det ble lagt en avskjærende vei på tvers av riksveien.

2. Ngăn chận, ngăn cản.
Han avskar diskusjonen. | Vi er avskåret fra å hjelpe.

avskrekke [aavskreke] v. (avskrekk|er, -a/-et, -a/-et)
Đe dọa, làm khiếp sợ.
Været avskrekket oss fra å gå ut. | avskrekkende a. Rùng rợn, ghê sợ, khủng khiếp.

avskrift [aavskrift] s.fm. (avskrift|a/-en, -er, -ene)
Sự chép, sự sao lại. Bản chép lại, bản sao.
å ta riktig avskrift av en attest

avskrive [aavskriive] v. (av|skriver, -skreiv/-skrev, -skrevet)

1. (Luật) Chiết cựu.
Varebilen ble avskrevet over fem år.

2. Loại ra, không kể đến.
Vi kan visst trygt avskrive ham.

avskrivning [aavskriivning] s.m. (avskrivning|en, -er, -ene)

1. Sự chiết cựu.
avskrivning av en bil

2. Sự chép, sao lại.
avskrivning av et dokument | avskrivnings+byrå s.n. Văn phòng sao lục.

avsky [aavsjyy] s.m. (avskyen)
Sự ghét, ghê tởm.
å føle avsky for noe

avsky [aavsjyy] v. (avsky|r, -dde, -dd)
Ghét, ghê tởm.
Jeg avskyr store selskaper.

avskyelig [avsjyyeli] a. (avskyelig, -e, -ere, -st)
Dễ ghét, đáng ghét, ghê tởm, khả ố.
Han er avskyelig. | en avskyelig lukt

avskåret [aavskååret] v. → avskjære

avslag [aavslaag] s.n. (avslag|et, -, -a/-ene)

1. Sự giảm giá, bớt giá.
et avslag på 500 kroner | avslag i/på prisen Sự giảm bớt giá. | pris+avslag Sự giảm giá.

2. Sự từ chối, khước từ.
Jeg søkte permisjon, men fikk avslag.

avslapning [aavslapning] s.m. (avslapningen) = avslapping
Sự nghỉ, nghỉ ngơi.
Jeg trenger ti minutters avslapning etter treningen.

avslutning [aavslutning] s.m. (avslutning|en, -er, -ene)
Sự kết thúc, kết liễu, kết cục.
Begynnelsen var god, men avslutningen dårlig. | avslutnings+fest s.m. Tiệc kết thúc, hoàn tất (một việc gì).

avslutte [aavslute] v. (avslutt|er, -a/-et, -a/-et)
Làm xong, hoàn tất, chấm dứt, kết thúc, kết liễu.
Møtet ble avsluttet med en sang.

avsløre [aavsløøre] v. (avslør|er, -te, -t)
Phát giác, khám phá.
Tyvene ble avslørt.

avslå [aavslåå] v. (av|slår, -slo, -slått)
Từ chối, bác bỏ.
Han avslo tilbudet.

avsnitt [aavsnit] s.n. (avsnitt|et, -, -a/-ene)
Đoạn, phần, khoảng.
første avsnitt på side 42 | tids+avsnitt Khoảng thời gian.

avspasere [aavspaseere] v. (avspaser|er, -te, -t)
Nghỉ bù (do việc làm phụ trội).
Jeg skal avspasere en uke fra arbeid. | avspasering s.fm. Sự nghỉ bù.

avspenning [aavspening] s.m. (avspenningen)

1. Sự nghỉ, nghỉ ngơi.
avspenning av musklene

2. Sự bớt căng thẳng, bớt gay cấn, hòa dịu, hòa hoãn (giữa các quốc gia).
avspenning mellom øst og vest

avstamning [aavstamning] s.m. (avstamningen)
Dòng dõi, nguồn gốc.
amerikanere av norsk avstamning

avstand [aavstan] s.m. (avstand|en, -er, -ene)
Khoảng cách, khoảng.
Avstanden mellom Oslo og Bergen er over 500 kilometer. | å ta avstand fra noe(n) Bất đồng ý kiến về việc gì (với ai).

av sted [av stee]
Rời khỏi, đi khỏi (một nơi nào).
Han skal reise langt av sted i sommer.

avstemning [aavstemning] s.m. (avstemning|en, -er, -ene)
Sự biểu quyết.
Avstemningen gikk i vår favør. | å foreta/holde en avstemning Lấy biểu quyết. | folke+avstemning Sự, cuộc trưng cầu dân ý.

avstå [aavståå] v. (av|står, -stod, -stått)

1. Bỏ, không theo đuổi.
Han avstod fra å stemme.

2. Nhường, nhượng.
Danmark avstod Norge til Sverige i 1814. | Jeg avstår boken til deg.

avta [aavtaa] v. (av|tar, -tok, -tatt)
Giảm dần, yếu dần.
Smertene avtok. | Vinden avtok i styrke.

avtale [aavtaale] s.m. (avtale|n, -r, -ne)
Sự thỏa thuận, kết ước, giao ước. Thỏa ước, hợp đồng, thỏa hiệp.
Overtid inngår ikke i avtalen. | å inngå en avtale Ký thỏa ước, thỏa hiệp. | å bryte en avtale Vi phạm, xóa bỏ thỏa ước. | å gjøre noe etter avtale Thi hành việc gì theo thỏa ước. | Vi har en avtale i kveld klokka sju. Chúng tôi có hẹn bảy giờ tối nay. | arbeids+avtale Khế ước lao động. | handels+avtale Khế ước thương mãi.

avtale [aavtaale] v. (avtal|er, -te, -t)
Ấn định, hẹn (thời gian, nơi chốn).
å avtale en time hos tannlegen | avtalt spill Cuộc âm mưu.

avtrekker [aavtreker] s.m. (avtrekker|en, -e, -ne)
Cò súng.
å holde fingeren på avtrekkeren

avtrykk [aavtryk] s.n. (avtrykk|et, -, -a/-ene)
Dấu vết, dấu tích.
avtrykket av en fot | finger+avtrykk Dấu tay.

avveksling [aaveksling] s.fm. (avveksling|a/-en, -er, -ene)
Sự thay đổi, biến đổi.
Det er godt med litt avveksling i arbeidet. | Kan du ikke være med til en avveksling?

avverge [aaværge] v. (avverg|er, -a/-et, -a/-et) = avverje
Ngăn ngừa, dự phòng, đề phòng.
Uhellet kunne ha vært avverget.

avvik [aaviik] s.n. (avvik|et, -, -a/-ene)
Sự sai lệch, rẽ sang hướng khác.
avvik fra den opprinnelige plan | personer med psykiske avvik

avvike [aaviike] v. (av|viker, -veik/-vek, -veket)
Đi ra ngoài, sai, lạc, lệch sang hướng khác.
De har avvikende meninger om saken.

avvikle [aavikle] v. (avvikl|er, -a/-et, -a/-et)

1. Đi đến, đem đến chỗ kết thúc, chấm dứt.
Han avviklet forretningen sin.

2. Làm xong xuôi, hoàn thành. Thực hiện.
De olympiske leker ble avviklet i USA.

avvikling [aavikling] s.fm. (avvikling|a/-en, -er, -ene)

1. Sự đi đến, đem đến chỗ kết thúc, chấm dứt.
avviklingen av forretningen

2. Sự làm xong xuôi, hoàn thành. Sự thực hiện.
avviklingen av de olympiske leker

avvise [aaviise] v. (avvis|er, -te, -t)
Từ chối, phủ nhận, bác bỏ.
Forslaget ble avvist. | Han ønsket arbeid på fabrikken, men ble avvist.